Erzgebirge Aue vs VfL Osnabrück
Tỷ số chung cuộc: Erzgebirge Aue 1-1 VfL Osnabrück tại 3. Liga, 7 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Erzgebirge Aue thắng 4, hòa 3, VfL Osnabrück thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 2
- Sân vận động
- Erzgebirgsstadion, Aue
- Trọng tài
- W. Haslberger
- Phong độ
- LLDWW Erzgebirge Aue
- WWLWL VfL Osnabrück
- -5' Erik Engelhardt
- 12' Ivan Knežević
- 16' M. Stefaniak · L. Jastremski 1-0
- 28' ▲ F. Higl ▼ M. Heider
- 35' 1-1 F. Higl · O. Traoré
- HT1-1
- 62' ▲ B. Tashchy ▼ E. Huth
- 63' ▲ T. Baumgart ▼ I. Knežević
- 67' ▲ H. Rorig ▼ O. Traoré
- 67' ▲ L. Kunze ▼ B. Simakala
- 76' ▲ N. Gorzel ▼ M. Stefaniak
- 80' Henry Rorig
- 81' ▲ P. Besong ▼ L. Jastremski
- 81' ▲ A. Barylla ▼ M. Schikora
- 83' Borys Tashchy
- 90'+2 Florian Kleinhansl
- 90'+4 ▲ M. Trapp ▼ R. Tesche
- 90'+4 ▲ E. Oduah ▼ E. Engelhardt
- FT1-1
Đội hình
- 25P. Klewin
- 29L. Rosenlöcher
- 6A. Sorge
- 24S. Nkansah
- 21M. Schikora ▼ 81'
- 10D. Nazarov
- 3U. Taffertshofer
- 34M. Stefaniak ▼ 76'
- 32E. Huth ▼ 62'
- 20L. Jastremski ▼ 81'
- 7I. Knežević ▼ 63'
Dự bị 9
- 14B. Tashchy ▲ 62'
- 8T. Baumgart ▲ 63'
- 31N. Gorzel ▲ 76'
- 22P. Besong ▲ 81'
- 23A. Barylla ▲ 81'
- 36L. Sedlak
- 5K. Burger
- 2T. Danhof
- 13E. Majetschak
- 22P. Kühn
- 23O. Traoré ▼ 67'
- 15P. Chato
- 4M. Gyamfi
- 3F. Kleinhansl
- 11B. Simakala ▼ 67'
- 8R. Tesche ▼ 90'
- 6S. Köhler
- 19L. Putaro
- 20M. Heider ▼ 28'
- 9E. Engelhardt ▼ 90'
Dự bị 9
- 17F. Higl ▲ 28'
- 16H. Rorig ▲ 67'
- 13L. Kunze ▲ 67'
- 18M. Trapp ▲ 90'
- 30E. Oduah ▲ 90'
- 24M. Haas
- 33T. Beermann
- 1D. Adamczyk
- 38K. Wiethaup
Thống kê
02⚑4
⚑730
42%Kiểm soát bóng58%
11Dứt điểm9
5Trúng đích3
4Chệch đích3
2Bị chặn3
4Phạt góc7
1Việt vị2
18Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 40 | +40 | 74 | |
| 2 | 38 | 54 - 34 | +20 | 73 | |
| 3 | 38 | 70 - 49 | +21 | 70 | |
| 4 | 38 | 71 - 51 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 64 - 39 | +25 | 69 | |
| 6 | 38 | 65 - 44 | +21 | 69 | |
| 7 | 38 | 63 - 65 | -2 | 60 | |
| 8 | 38 | 61 - 52 | +9 | 57 | |
| 9 | 38 | 58 - 53 | +5 | 55 | |
| 10 | 38 | 60 - 58 | +2 | 49 | |
| 11 | 38 | 54 - 56 | -2 | 47 | |
| 12 | 38 | 54 - 58 | -4 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 49 | -2 | 45 | |
| 14 | 38 | 49 - 62 | -13 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 56 | -13 | 42 | |
| 16 | 38 | 49 - 60 | -11 | 41 | |
| 17 | 38 | 43 - 65 | -22 | 37 | |
| 18 | 38 | 42 - 64 | -22 | 35 | |
| 19 | 38 | 42 - 72 | -30 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 81 | -42 | 32 |
So sánh
45Trận đấu45
66Ghi được90
70Thủng lưới56
1.47Bàn thắng mỗi trận2
11Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn26
35Hiệp hai41