Erzgebirge Aue vs VfL Osnabrück
Tỷ số chung cuộc: Erzgebirge Aue 2-1 VfL Osnabrück tại 2. Bundesliga, 23 tháng 5, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Erzgebirge Aue thắng 4, hòa 3, VfL Osnabrück thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 34
- Sân vận động
- Erzgebirgsstadion, Aue
- Trọng tài
- M. Petersen
- Phong độ
- LLDWW Erzgebirge Aue
- WWLWL VfL Osnabrück
- 25' 0-1 S. Kerk
- 28' S. Gonther
- 38' ▲ F. Kruger ▼ S. Hartel
- HT0-1
- 46' ▲ T. Baumgart ▼ J. Strauss
- 63' ▲ J. Hochscheidt ▼ D. Nazarov
- 64' ▲ P. Testroet ▼ A. Jonjic
- 65' D. Nazarov · P. Riese 1-1
- 69' ▲ M. Multhaup ▼ M. Heider
- 75' ▲ S. Kerk ▼ N. Schmidt
- 76' D. Nazarov · A. Jonjic 2-1
- 77' ▲ D. Blacha ▼ B. Henning
- 77' ▲ E. Amenyido ▼ S. Muller
- 86' B. Zolinski
- 88' ▲ J. Strauss ▼ N. Baumann
- 90'+2 N. Baumann
- FT2-1
Đội hình
- 1Martin Männel 6.9
- 12Steve Breitkreuz 6.3
- 6Florian Ballas 7.9
- 26Sören Gonther 6.3
- 8Tom Baumgart 6.6
- 17Philipp Riese ⇢ 7.9
- 7Jan Hochscheidt 6.7
- 5Clemens Fandrich 6.7
- 31Ben Zolinski 6.2
- 11Florian Krüger 6.9
- 37Pascal Testroet 7.2
Dự bị 9
- 25Philipp Mickel Klewin
- 2Gaëtan Bussmann
- 22Niklas Jeck
- 27Sascha Härtel 6.7
- 16Erik Majetschak
- 24John-Patrick Strauss ▲ 88' 7.0
- 9Antonio Jonjic 7.0
- 10Dimitriy Nazarov ⚽2 8.5
- 38Noah Baumann
- 22Philipp Kühn 6.9
- 7Bashkim Ajdini 6.9
- 4Lukas Gugganig 6.6
- 18Maurice Trapp 6.9
- 19Kevin Wolze 7.2
- 30Maurice Multhaup 6.3
- 6Ludovit Reis 6.9
- 23David Blacha 6.9
- 14Etienne Amenyido 6.9
- 9Christian Santos 6.9
- 37Sebastian Kerk ⚽ 7.9
Dự bị 9
- 1Moritz Nicolas
- 5Konstantin Engel
- 17Adam Sušac
- 29Bryan Henning 6.9
- 26Sebastian Klaas
- 28Tim Moller
- 15Sebastian Müller 6.5
- 10Niklas Schmidt 6.6
- 20Marc Heider 6.3
Thống kê
03⚑12
⚑600
56%Kiểm soát bóng44%
18Dứt điểm13
6Trúng đích4
5Chệch đích7
15Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm7
7Bị chặn2
12Phạt góc6
2Việt vị0
17Phạm lỗi8
3Thẻ vàng0
3Cứu thua4
414Chuyền bóng305
313Chuyền chính xác220
76%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 66 - 39 | +27 | 67 | |
| 2 | 34 | 69 - 44 | +25 | 64 | |
| 3 | 34 | 57 - 35 | +22 | 62 | |
| 4 | 34 | 71 - 44 | +27 | 58 | |
| 5 | 34 | 55 - 46 | +9 | 56 | |
| 6 | 34 | 51 - 44 | +7 | 52 | |
| 7 | 34 | 63 - 55 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 49 - 49 | 0 | 51 | |
| 9 | 34 | 53 - 45 | +8 | 47 | |
| 10 | 34 | 51 - 56 | -5 | 47 | |
| 11 | 34 | 46 - 51 | -5 | 44 | |
| 12 | 34 | 44 - 53 | -9 | 44 | |
| 13 | 34 | 53 - 51 | +2 | 42 | |
| 14 | 34 | 37 - 50 | -13 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 60 | -19 | 34 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 33 | |
| 17 | 34 | 30 - 59 | -29 | 31 | |
| 18 | 34 | 37 - 69 | -32 | 25 |
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
38Trận đấu41
51Ghi được43
57Thủng lưới69
1.34Bàn thắng mỗi trận1.05
9Giữ sạch lưới6
20Trên 2.5 bàn23
29Hiệp hai24