Hansa Rostock vs VfL Osnabrück
Tỷ số chung cuộc: Hansa Rostock 1-1 VfL Osnabrück tại 3. Liga, 3 tháng 12, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hansa Rostock thắng 5, hòa 5, VfL Osnabrück thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 17
- Sân vận động
- Ostseestadion, Rostock
- Trọng tài
- Guido Winkmann, Germany
- Phong độ
- DLWDL Hansa Rostock
- WWLWL VfL Osnabrück
- HT0-0
- 56' Tim Danneberg
- 59' ▲ M. Álvarez ▼ L. Pfeiffer
- 63' Mirnes Pepic
- 63' ▲ P. Breier ▼ M. Königs
- 64' 0-1 M. Heider · T. Danneberg
- 73' David Blacha
- 74' O. Hüsing · M. Hilßner 1-1
- 76' Marcos Alvarez
- 80' ▲ S. Tigges ▼ M. Farrona-Pulido
- 82' ▲ M. Reinthaler ▼ J. Hildebrandt
- 85' ▲ A. Ouahim ▼ T. Danneberg
- 89' ▲ L. Scherff ▼ V. Rankovic
- FT1-1
Đội hình
- 1I. Gelios
- 5O. Hüsing
- 27V. Rankovic ▼ 89'
- 29N. Rieble
- 24S. Wannenwetsch
- 33M. Hilßner
- 17M. Biankadi
- 21J. Hildebrandt ▼ 82'
- 6M. Pepic
- 11M. Königs ▼ 63'
- 7C. Soukou
Dự bị 7
- 39P. Breier ▲ 63'
- 14M. Reinthaler ▲ 82'
- 20L. Scherff ▲ 89'
- 10Amaury
- 16J. Berger
- 19D. Williams
- 25A. Sebald
- 1Nils-Jonathan Körber
- 17A. Sušac
- 25F. Schiller
- 13T. Danneberg ▼ 85'
- 5K. Engel
- 23D. Blacha
- 8U. Taffertshofer
- 2M. Farrona-Pulido ▼ 80'
- 7B. Renneke
- 20M. Heider
- 11L. Pfeiffer ▼ 59'
Dự bị 7
- 9M. Álvarez ▲ 59'
- 19S. Tigges ▲ 80'
- 10A. Ouahim ▲ 85'
- 14E. Amenyido
- 22P. Kühn
- 26S. Klaas
- 27F. Agu
Thống kê
01
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 56 - 31 | +25 | 76 | |
| 2 | 38 | 64 - 38 | +26 | 71 | |
| 3 | 38 | 71 - 47 | +24 | 70 | |
| 4 | 38 | 47 - 34 | +13 | 66 | |
| 5 | 38 | 56 - 45 | +11 | 57 | |
| 6 | 38 | 47 - 46 | +1 | 55 | |
| 7 | 38 | 49 - 47 | +2 | 52 | |
| 8 | 38 | 48 - 50 | -2 | 52 | |
| 9 | 38 | 49 - 51 | -2 | 51 | |
| 10 | 38 | 53 - 46 | +7 | 48 | |
| 11 | 38 | 47 - 62 | -15 | 48 | |
| 12 | 38 | 48 - 52 | -4 | 47 | |
| 13 | 38 | 48 - 53 | -5 | 47 | |
| 14 | 38 | 48 - 57 | -9 | 46 | |
| 15 | 38 | 38 - 39 | -1 | 45 | |
| 16 | 38 | 48 - 54 | -6 | 45 | |
| 17 | 38 | 51 - 58 | -7 | 45 | |
| 18 | 38 | 31 - 46 | -15 | 40 | |
| 19 | 38 | 38 - 64 | -26 | 39 | |
| 20 | 38 | 45 - 62 | -17 | 31 |
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu38
52Ghi được56
49Thủng lưới31
1.3Bàn thắng mỗi trận1.47
11Giữ sạch lưới16
16Trên 2.5 bàn17
25Hiệp hai35