1. FC Nurnberg vs SpVgg Greuther Fürth
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Nurnberg 1-1 SpVgg Greuther Fürth tại 2. Bundesliga, 15 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Nurnberg thắng 4, hòa 4, SpVgg Greuther Fürth thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 6
- Sân vận động
- Max-Morlock-Stadion, Nürnberg
- Phong độ
- WDWDW 1. FC Nurnberg
- LWLDD SpVgg Greuther Fürth
- 8' 0-1 D. Michalski · J. Green
- 27' Orestis Kiomourtzoglou
- 37' Jan Gyamerah
- 44' Florian Hübner
- 45'+1 C. Uzun11m 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ J. Castrop ▼ A. Loune
- 46' ▲ T. Handwerker ▼ N. Brown
- 56' Jens Castrop
- 65' ▲ A. Sieb ▼ T. Lemperle
- 65' ▲ O. Haddadi ▼ N. Gießelmann
- 68' ▲ M. Møller Dæhli ▼ T. Duman
- 68' ▲ J. Hungbo ▼ B. Goller
- 73' ▲ D. Srbeny ▼ D. Abiama
- 74' ▲ L. Petkov ▼ J. Green
- 78' Dennis Srbeny
- 87' ▲ M. Meyerhöfer ▼ O. Kiomourtzoglou
- 89' ▲ J. Horn ▼ Iván Márquez
- 90' Branimir Hrgota
- FT1-1
Đội hình
- 1C. Klaus 6.6
- 28J. Gyamerah 7.2
- 15Iván Márquez ▼ 89' 7.2
- 19F. Hübner 7.5
- 27N. Brown ▼ 46' 6.2
- 8T. Duman ▼ 68' 7.6
- 41A. Loune ▼ 46' 6.9
- 36L. Schleimer 6.9
- 14B. Goller ▼ 68' 6.2
- 42C. Uzun ⚽ 7.9
- 11K. Okunuki 6.9
Dự bị 9
- 17J. Castrop ▲ 46' 7.2
- 29T. Handwerker ▲ 46' 6.7
- 10M. Møller Dæhli ▲ 68' 7.2
- 23J. Hungbo ▲ 68' 7.0
- 38J. Horn ▲ 89' 6.3
- 22E. Valentini
- 31J. Reichert
- 5J. Geis
- 46J. Kania
- 1A. Linde 7.3
- 33M. Dietz 6.9
- 4D. Michalski ⚽ 8.2
- 27G. Itter 7.3
- 2S. Asta 7.0
- 13O. Kiomourtzoglou ▼ 87' 6.5
- 37J. Green ⇢ ▼ 74' 6.5
- 17N. Gießelmann ▼ 65' 6.3
- 10B. Hrgota 6.9
- 11D. Abiama ▼ 73' 6.6
- 19T. Lemperle ▼ 65' 6.6
Dự bị 9
- 30A. Sieb ▲ 65' 6.5
- 5O. Haddadi ▲ 65' 6.6
- 7D. Srbeny ▲ 73' 6.6
- 16L. Petkov ▲ 74' 6.9
- 18M. Meyerhöfer ▲ 87' 6.3
- 25L. Schaffran
- 3O. Mhamdi
- 14J. Consbruch
- 36P. Müller
Thống kê
02⚑6
⚑530
50%Kiểm soát bóng50%
19Dứt điểm10
4Trúng đích2
5Chệch đích5
14Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm2
10Bị chặn3
6Phạt góc5
3Việt vị1
14Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
1Cứu thua3
366Chuyền bóng379
289Chuyền chính xác286
79%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 62 - 36 | +26 | 69 | |
| 2 | 34 | 65 - 39 | +26 | 68 | |
| 3 | 34 | 72 - 40 | +32 | 63 | |
| 4 | 34 | 64 - 44 | +20 | 58 | |
| 5 | 34 | 68 - 48 | +20 | 55 | |
| 6 | 34 | 59 - 44 | +15 | 52 | |
| 7 | 34 | 54 - 54 | 0 | 52 | |
| 8 | 34 | 50 - 49 | +1 | 50 | |
| 9 | 34 | 69 - 59 | +10 | 48 | |
| 10 | 34 | 53 - 60 | -7 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 63 | -14 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 64 | -21 | 40 | |
| 13 | 34 | 59 - 64 | -5 | 39 | |
| 14 | 34 | 46 - 54 | -8 | 38 | |
| 15 | 34 | 37 - 53 | -16 | 38 | |
| 16 | 34 | 36 - 50 | -14 | 32 | |
| 17 | 34 | 30 - 57 | -27 | 31 | |
| 18 | 34 | 31 - 69 | -38 | 28 |
Bundesliga Bundesliga (Relegation: ) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
50Trận đấu46
78Ghi được79
84Thủng lưới70
1.56Bàn thắng mỗi trận1.72
10Giữ sạch lưới15
31Trên 2.5 bàn26
42Hiệp hai49