Arminia Bielefeld
2 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
1. FC Nurnberg

Arminia Bielefeld vs 1. FC Nurnberg

Tỷ số chung cuộc: Arminia Bielefeld 2-2 1. FC Nurnberg tại 2. Bundesliga, 17 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Arminia Bielefeld thắng 4, hòa 3, 1. FC Nurnberg thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 25
Sân vận động
SchücoArena, Bielefeld
Trọng tài
M. Petersen
Phong độ
WDLDL Arminia Bielefeld
WDWDW 1. FC Nurnberg
  1. 6' M. Okugawa · F. Klos 1-0
  2. 23' F. Klos · M. Okugawa 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' C. Daferner F. Nürnberger
  5. 46' J. Geis J. Castrop
  6. 57' 2-1 K. Duah · J. Geis
  7. 67' I. Lepinjica J. Consbruch
  8. 67' B. Lasme F. Klos
  9. 68' B. Goller T. Duman
  10. 73' B. Kanurić S. Vasiliadis
  11. 76' Bastian Oczipka
  12. 78' Florian Hübner
  13. 88' P. Köpke N. Brown
  14. 88' E. Shuranov K. Duah
  15. 90'+7 Benjamin Kanuric
  16. 90' S. Sidler C. Gebauer
  17. 90' F. Jäkel R. Hack
  18. 90'+8 2-2 E. Shuranov11m
  19. FT2-2

Đội hình

Arminia Bielefeld Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: U. Koschinat
  1. 33M. Fraisl 6.3
  2. 7C. Gebauer ▼ 90' 6.5
  3. 3Guilherme Ramos 6.5
  4. 30A. Andrade 6.3
  5. 5B. Oczipka 6.9
  6. 14J. Consbruch ▼ 67' 6.6
  7. 19M. Prietl 6.3
  8. 39S. Vasiliadis ▼ 73' 7.2
  9. 11M. Okugawa 8.3
  10. 9F. Klos ▼ 67' 8.2
  11. 21R. Hack ▼ 90' 6.3

Dự bị 9

  1. 13I. Lepinjica ▲ 67' 6.5
  2. 10B. Lasme ▲ 67' 6.7
  3. 37B. Kanurić ▲ 73' 4.9
  4. 22S. Sidler ▲ 90' 6.3
  5. 4F. Jäkel ▲ 90' 6.3
  6. 23J. Serra
  7. 6O. Hüsing
  8. 35A. Schulz
  9. 20T. Corbeanu
1. FC Nurnberg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Hecking
  1. 30P. Vindahl 6.9
  2. 17J. Castrop ▼ 46' 6.6
  3. 19F. Hübner 6.6
  4. 16C. Schindler 6.9
  5. 35N. Brown ▼ 88' 7.5
  6. 21F. Flick 7.2
  7. 6L. Tempelmann 6.5
  8. 8T. Duman ▼ 68' 6.6
  9. 10M. Dæhli 6.2
  10. 15F. Nürnberger ▼ 46' 6.5
  11. 23K. Duah ▼ 88' 7.3

Dự bị 9

  1. 33C. Daferner ▲ 46' 6.9
  2. 5J. Geis ▲ 46' 7.9
  3. 14B. Goller ▲ 68' 6.6
  4. 20P. Köpke ▲ 88' 6.7
  5. 11E. Shuranov ▲ 88' 7.2
  6. 1C. Klaus
  7. 22E. Valentini
  8. 4J. Lawrence
  9. 3S. Fofana

Thống kê

021
710
40%Kiểm soát bóng60%
15Dứt điểm17
6Trúng đích4
5Chệch đích8
10Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn5
1Phạt góc7
0Việt vị2
16Phạm lỗi3
2Thẻ vàng1
2Cứu thua4
314Chuyền bóng467
230Chuyền chính xác369
73%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
1. FC Heidenheim
34 67 - 36 +31 67
2
SV Darmstadt 98
34 50 - 33 +17 67
3
Hamburger SV
34 70 - 45 +25 66
4
Fortuna Düsseldorf
34 60 - 43 +17 58
5
FC St. Pauli
34 55 - 39 +16 58
6
SC Paderborn 07
34 68 - 44 +24 55
7
Karlsruher SC
34 56 - 53 +3 46
8
Holstein Kiel
34 58 - 61 -3 46
9
1. FC Kaiserslautern
34 47 - 48 -1 45
10
Hannover 96
34 50 - 55 -5 44
11
1. FC Magdeburg
34 48 - 55 -7 43
12
SpVgg Greuther Fürth
34 47 - 50 -3 41
13
Hansa Rostock
34 32 - 48 -16 41
14
1. FC Nurnberg
34 32 - 49 -17 39
15
Eintracht Braunschweig
34 42 - 59 -17 36
16
Arminia Bielefeld
34 50 - 62 -12 34
17
SSV Jahn Regensburg
34 34 - 58 -24 31
18
SV Sandhausen
34 35 - 63 -28 28
Bundesliga Bundesliga (Relegation: ) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

43Trận đấu46
75Ghi được48
81Thủng lưới67
1.74Bàn thắng mỗi trận1.04
4Giữ sạch lưới15
32Trên 2.5 bàn19
34Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu