1. FC Nurnberg vs Arminia Bielefeld
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Nurnberg 1-2 Arminia Bielefeld tại 2. Bundesliga, 30 tháng 9, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Nurnberg thắng 3, hòa 3, Arminia Bielefeld thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 9
- Trọng tài
- Matthias Jollenbeck, Germany
- Phong độ
- WDWDW 1. FC Nurnberg
- WDLDL Arminia Bielefeld
- 30' Florian Dick
- 45'+2 ▲ K. Möhwald ▼ E. Salli
- 45'+3 ▲ K. Staude ▼ C. Hemlein
- HT0-0
- 46' Cedric Teuchert
- 46' ▲ C. Teuchert ▼ T. Werner
- 59' ▲ A. Šporar ▼ F. Klos
- 61' 0-1 A. Šporar
- 75' ▲ K. Kerschbaumer ▼ A. Voglsammer
- 79' M. Ishak · H. Behrens 1-1
- 86' 1-2 K. Kerschbaumer
- 89' ▲ G. Margreitter ▼ C. Teuchert
- FT1-2
Đội hình
- 1T. Kirschbaum 6.5
- 22E. Valentini 6.8
- 4Ewerton 7.4
- 23T. Leibold 6.4
- 28L. Mühl 6.9
- 38E. Löwen 6.5
- 13T. Werner ▼ 46' 6.3
- 18H. Behrens ⇢ 6.9
- 29P. Erras 6.8
- 9M. Ishak ⚽ 7.4
- 7E. Salli ▼ 45' 6.5
Dự bị 7
- 14K. Möhwald ▲ 45' 6.7
- 36C. Teuchert ▲ 46' 6.7
- 33G. Margreitter ▲ 89'
- 2M. Brečko
- 20L. Jäger
- 24F. Bredlow
- 31O. Petrak
- 1S. Ortega Moreno 6.8
- 23F. Dick 6.8
- 4N. Teixeira 7.0
- 13J. Börner 7.4
- 11S. Salger 7.1
- 6T. Schütz 7.0
- 17C. Hemlein ▼ 45' 6.9
- 19M. Prietl 7.0
- 7P. Weihrauch 6.9
- 9F. Klos ▼ 59' 6.3
- 21A. Voglsammer ▼ 75' 6.5
Dự bị 7
- 32K. Staude ▲ 45' 6.2
- 8A. Šporar ⚽ ▲ 59' 7.5
- 27K. Kerschbaumer ⚽ ▲ 75' 7.2
- 3B. Behrendt
- 16S. Brandy
- 29L. Putaro
- 33N. Rehnen
Thống kê
01⚑6
⚑210
61%Kiểm soát bóng39%
17Dứt điểm12
4Trúng đích5
10Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm10
8Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn3
6Phạt góc2
4Việt vị1
8Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
567Chuyền bóng362
461Chuyền chính xác266
81%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 34 - 25 | +9 | 43 | |
| 2 | 22 | 43 - 26 | +17 | 41 | |
| 3 | 22 | 41 - 29 | +12 | 36 | |
| 4 | 22 | 34 - 32 | +2 | 34 | |
| 5 | 22 | 32 - 23 | +9 | 33 | |
| 6 | 22 | 35 - 30 | +5 | 33 | |
| 7 | 22 | 25 - 19 | +6 | 32 | |
| 8 | 22 | 39 - 31 | +8 | 31 | |
| 9 | 22 | 34 - 32 | +2 | 31 | |
| 10 | 22 | 33 - 39 | -6 | 29 | |
| 11 | 22 | 22 - 34 | -12 | 28 | |
| 12 | 22 | 26 - 24 | +2 | 26 | |
| 13 | 22 | 29 - 33 | -4 | 26 | |
| 14 | 22 | 20 - 27 | -7 | 26 | |
| 15 | 22 | 21 - 34 | -13 | 24 | |
| 16 | 22 | 22 - 33 | -11 | 23 | |
| 17 | 21 | 31 - 35 | -4 | 22 | |
| 18 | 21 | 20 - 35 | -15 | 18 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
37Trận đấu35
66Ghi được52
44Thủng lưới50
1.78Bàn thắng mỗi trận1.49
9Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn18
38Hiệp hai34