FC St. Pauli
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
1. FC Heidenheim

FC St. Pauli vs 1. FC Heidenheim

Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 1-0 1. FC Heidenheim tại 2. Bundesliga, 18 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 7, hòa 1, 1. FC Heidenheim thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 27
Sân vận động
Millerntor-Stadion, Hamburg
Trọng tài
B. Dankert
Phong độ
DLLDW FC St. Pauli
LLWWW 1. FC Heidenheim
  1. 24' Christian Kühlwetter
  2. 33' Simon Makienok
  3. 43' Dženis Burnić
  4. HT0-0
  5. 51' Marcel Beifus
  6. 56' Andreas Geipl
  7. 57' T. Kleindienst C. Kühlwetter
  8. 57' J. Schöppner D. Burnić
  9. 67' D. Kyereh · L. Paqarada 1-0
  10. 75' R. Leipertz A. Geipl
  11. 75' M. Malone P. Mainka
  12. 81' J. Stark M. Rittmüller
  13. 83' C. Buchtmann E. Smith
  14. 83' L. Zander A. Dźwigała
  15. 87' I. Matanović G. Burgstaller
  16. 90'+1 Nikola Vasilj
  17. 90'+2 L. Ritzka D. Kyereh
  18. FT1-0

Đội hình

FC St. Pauli Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: T. Schultz
  1. 22N. Vasilj 7.2
  2. 25A. Dźwigała ▼ 83' 6.6
  3. 23L. Paqarada 8.2
  4. 18J. Medić 7.2
  5. 15M. Beifus 6.9
  6. 7J. Irvine 6.9
  7. 30M. Hartel 7.3
  8. 17D. Kyereh ▼ 90' 7.6
  9. 8E. Smith ▼ 83' 7.2
  10. 9G. Burgstaller ▼ 87' 7.0
  11. 16S. Makienok 7.2

Dự bị 9

  1. 10C. Buchtmann ▲ 83' 6.6
  2. 19L. Zander ▲ 83' 6.7
  3. 34I. Matanović ▲ 87' 6.9
  4. 21L. Ritzka ▲ 90'
  5. 13L. Daschner
  6. 20F. Becker
  7. 26R. Benatelli
  8. 29N. Jessen
  9. 1D. Smarsch
1. FC Heidenheim Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: F. Schmidt
  1. 1K. Müller 8.2
  2. 5O. Hüsing 6.3
  3. 6P. Mainka ▼ 75' 6.6
  4. 18M. Rittmüller ▼ 81' 6.3
  5. 4T. Siersleben 6.5
  6. 30N. Theuerkauf 6.9
  7. 8A. Geipl ▼ 75' 6.9
  8. 29T. Mohr 7.5
  9. 20D. Burnić ▼ 57' 6.9
  10. 24C. Kühlwetter ▼ 57' 6.7
  11. 9S. Schimmer 6.5

Dự bị 9

  1. 10T. Kleindienst ▲ 57' 6.6
  2. 3J. Schöppner ▲ 57' 6.9
  3. 13R. Leipertz ▲ 75' 6.7
  4. 15M. Malone ▲ 75' 6.2
  5. 25J. Stark ▲ 81' 6.2
  6. 27K. Kerschbaumer
  7. 37L. Schbar
  8. 22V. Eicher
  9. 28M. Ramusović

Thống kê

037
030
55%Kiểm soát bóng45%
20Dứt điểm11
7Trúng đích2
8Chệch đích7
15Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
7Phạt góc0
1Việt vị3
12Phạm lỗi10
3Thẻ vàng3
2Cứu thua6
516Chuyền bóng421
394Chuyền chính xác290
76%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Schalke 04
34 72 - 44 +28 65
2
SV Werder Bremen
34 65 - 43 +22 63
3
Hamburger SV
34 67 - 35 +32 60
4
SV Darmstadt 98
34 71 - 46 +25 60
5
FC St. Pauli
34 61 - 46 +15 57
6
1. FC Heidenheim
34 43 - 45 -2 52
7
SC Paderborn 07
34 56 - 44 +12 51
8
1. FC Nurnberg
34 49 - 49 0 51
9
Holstein Kiel
34 46 - 54 -8 45
10
Fortuna Düsseldorf
34 45 - 42 +3 44
11
Hannover 96
34 35 - 49 -14 42
12
Karlsruher SC
34 54 - 55 -1 41
13
Hansa Rostock
34 41 - 52 -11 41
14
SV Sandhausen
34 42 - 54 -12 41
15
SSV Jahn Regensburg
34 50 - 51 -1 40
16
Dynamo Dresden
34 33 - 46 -13 32
17
Erzgebirge Aue
34 32 - 72 -40 26
18
FC Ingolstadt 04
34 30 - 65 -35 21
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

43Trận đấu42
80Ghi được62
60Thủng lưới57
1.86Bàn thắng mỗi trận1.48
9Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn23
34Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu