FC St. Pauli vs 1. FC Heidenheim
Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 0-0 1. FC Heidenheim tại 2. Bundesliga, 1 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 7, hòa 1, 1. FC Heidenheim thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 10
- Sân vận động
- Millerntor-Stadion, Hamburg
- Trọng tài
- S. Waschitzki
- Phong độ
- DLLDW FC St. Pauli
- LLWWW 1. FC Heidenheim
- 23' Andreas Geipl
- HT0-0
- 46' ▲ K. Sessa ▼ A. Geipl
- 55' Lennard Maloney
- 59' ▲ C. Metcalfe ▼ J. Eggestein
- 59' ▲ L. Daschner ▼ C. Boukhalfa
- 60' Jan-Niklas Beste
- 65' Christian Kühlwetter
- 71' Eric Smith
- 75' Tim Kleindienst
- 75' ▲ I. Matanović ▼ E. Amenyido
- 75' ▲ A. Dźwigała ▼ L. Ritzka
- 75' ▲ M. Rittmüller ▼ C. Kühlwetter
- 81' ▲ B. Fazliji ▼ A. Aremu
- 84' ▲ E. Qenaj ▼ A. Beck
- 90'+3 Betim Fazliji
- 90'+2 ▲ N. Theuerkauf ▼ L. Maloney
- FT0-0
Đội hình
- 22N. Vasilj 7.5
- 2M. Saliakas 7.7
- 4D. Nemeth 7.2
- 18J. Medić 7.2
- 21L. Ritzka ▼ 75' 7.2
- 16C. Boukhalfa ▼ 59' 6.6
- 8E. Smith 7.6
- 20A. Aremu ▼ 81' 6.9
- 10M. Hartel 7.9
- 11J. Eggestein ▼ 59' 6.2
- 14E. Amenyido ▼ 75' 6.3
Dự bị 9
- 24C. Metcalfe ▲ 59' 6.6
- 13L. Daschner ▲ 59' 6.3
- 34I. Matanović ▲ 75' 6.2
- 25A. Dźwigała ▲ 75' 6.3
- 5B. Fazliji ▲ 81' 6.3
- 31F. Roggow
- 1D. Smarsch
- 19L. Zander
- 27D. Otto
- 1K. Müller 7.7
- 33L. Maloney ▼ 90' 6.9
- 6P. Mainka 7.3
- 4T. Siersleben 7.5
- 19J. Föhrenbach 6.9
- 8A. Geipl ▼ 46' 6.5
- 37J. Beste 7.2
- 11D. Thomalla 6.3
- 21A. Beck ▼ 84' 6.9
- 24C. Kühlwetter ▼ 75' 6.0
- 10T. Kleindienst 6.9
Dự bị 9
- 16K. Sessa ▲ 46' 7.2
- 18M. Rittmüller ▲ 75' 6.3
- 44E. Qenaj ▲ 84' 6.3
- 30N. Theuerkauf ▲ 90'
- 28M. Ramusović
- 22V. Eicher
- 17F. Pick
- 20D. Burnić
- 27T. Keller
Thống kê
02⚑2
⚑550
58%Kiểm soát bóng42%
10Dứt điểm9
3Trúng đích1
6Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn3
2Phạt góc5
2Việt vị3
10Phạm lỗi16
2Thẻ vàng5
1Cứu thua2
526Chuyền bóng380
420Chuyền chính xác277
80%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 67 - 36 | +31 | 67 | |
| 2 | 34 | 50 - 33 | +17 | 67 | |
| 3 | 34 | 70 - 45 | +25 | 66 | |
| 4 | 34 | 60 - 43 | +17 | 58 | |
| 5 | 34 | 55 - 39 | +16 | 58 | |
| 6 | 34 | 68 - 44 | +24 | 55 | |
| 7 | 34 | 56 - 53 | +3 | 46 | |
| 8 | 34 | 58 - 61 | -3 | 46 | |
| 9 | 34 | 47 - 48 | -1 | 45 | |
| 10 | 34 | 50 - 55 | -5 | 44 | |
| 11 | 34 | 48 - 55 | -7 | 43 | |
| 12 | 34 | 47 - 50 | -3 | 41 | |
| 13 | 34 | 32 - 48 | -16 | 41 | |
| 14 | 34 | 32 - 49 | -17 | 39 | |
| 15 | 34 | 42 - 59 | -17 | 36 | |
| 16 | 34 | 50 - 62 | -12 | 34 | |
| 17 | 34 | 34 - 58 | -24 | 31 | |
| 18 | 34 | 35 - 63 | -28 | 28 |
Bundesliga Bundesliga (Relegation: ) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
39Trận đấu45
62Ghi được81
51Thủng lưới45
1.59Bàn thắng mỗi trận1.8
13Giữ sạch lưới20
21Trên 2.5 bàn21
30Hiệp hai38