FC St. Pauli vs 1. FC Heidenheim
Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 2-1 1. FC Heidenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 13 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 7, hòa 1, 1. FC Heidenheim thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 14
- Sân vận động
- Millerntor-Stadion, Hamburg
- Phong độ
- DLLDW FC St. Pauli
- LLWWW 1. FC Heidenheim
- 25' James Sands
- 35' M. Kaars · J. Fujita 1-0
- 42' Jan Schöppner
- 45' Eric Smith
- HT1-0
- 46' ▲ A. Dzwigala ▼ M. Pereira Lage
- 46' ▲ O. H. Traore ▼ T. Keller
- 46' ▲ S. Schimmer ▼ J. Schoppner
- 53' M. Kaars · J. Fujita 2-0
- 64' ▲ M. Honsak ▼ T. Siersleben
- 64' ▲ M. Kaufmann ▼ A. Beck
- 64' 2-1 M. Pieringer · S. Schimmer
- 69' Arkadiusz Pyrka
- 73' Mikkel Kaufmann
- 76' ▲ R. Jones ▼ M. Kaars
- 78' ▲ N. Dorsch ▼ J. Niehues
- 87' Marvin Pieringer
- 90'+6 ▲ C. Metcalfe ▼
- FT2-1
Đội hình
- 22N. Vasilj 8.3
- 5H. Wahl 6.9
- 8E. Smith 6.7
- 3K. Mets 7.5
- 11A. Pyrka 6.3
- 6J. Sands 6.2
- 7J. Irvine 7.2
- 23L. Oppie 6.7
- 16J. Fujita ⇢2 7.9
- 28M. Pereira Lage ▼ 46' 6.0
- 19M. Kaars ⚽2 ▼ 76' 8.2
Dự bị 9
- 1B. A. Voll
- 25A. Dzwigala ▲ 46' 6.9
- 21L. Ritzka
- 2M. Saliakas
- 24C. Metcalfe ▲ 90'
- 20E. Ahlstrand
- 26R. Jones ▲ 76' 6.5
- 10D. Sinani
- 9A. Ceesay
- 41D. Ramaj 6.7
- 27T. Keller ▼ 46' 6.3
- 6P. Mainka 7.3
- 4T. Siersleben ▼ 64' 7.6
- 2M. Busch 7.2
- 3J. Schoppner ▼ 46' 6.2
- 16J. Niehues ▼ 78' 6.3
- 19J. Fohrenbach 6.7
- 21A. Beck ▼ 64' 7.0
- 22A. Ibrahimovic 7.0
- 18M. Pieringer ⚽ 7.2
Dự bị 9
- 1K. Muller
- 5B. Gimber
- 23O. H. Traore ▲ 46' 6.6
- 28A. Kolle
- 17M. Honsak ▲ 64' 7.3
- 20L. Kerber
- 30N. Dorsch ▲ 78' 6.9
- 9S. Schimmer ▲ 46' 5.9
- 29M. Kaufmann ▲ 64' 6.5
Thống kê
12⚑4
⚑1130
36%Kiểm soát bóng64%
8Dứt điểm20
5Trúng đích7
2Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm14
1Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn7
4Phạt góc11
0Việt vị5
6Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua2
-0.98Bàn thắng ngăn chặn-0.98
347Chuyền bóng594
249Chuyền chính xác497
72%Chính xác chuyền84%
0.80Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.44
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu39
51Ghi được51
71Thủng lưới77
1.16Bàn thắng mỗi trận1.31
8Giữ sạch lưới2
25Trên 2.5 bàn26
23Hiệp hai29