FC St. Pauli vs 1. FC Heidenheim
Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 4-2 1. FC Heidenheim tại 2. Bundesliga, 27 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 7, hòa 1, 1. FC Heidenheim thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 2
- Sân vận động
- Millerntor-Stadion, Hamburg
- Trọng tài
- S. Jablonski
- Phong độ
- DLLDW FC St. Pauli
- LLWWW 1. FC Heidenheim
- 26' D. Kyereh · R. Benatelli 1-0
- 34' P. Schmidtphản lưới 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ S. Schimmer ▼ P. Schmidt
- 46' ▲ T. Mohr ▼ M. Schnatterer
- 46' ▲ C. Kühlwetter ▼ D. Thomalla
- 46' J. Wieckhoff 3-0
- 57' ▲ D. Otto ▼ O. Steurer
- 57' ▲ M. Rittmüller ▼ F. Pick
- 69' ▲ A. Aremu ▼ R. Benatelli
- 69' ▲ L. Daschner ▼ R. Zalazar
- 70' M. Dittgen 4-0
- 78' 4-1 C. Kühlwetter · T. Mohr
- 80' 4-2 T. Mohr
- 82' Afeez Aremu Olalekan
- 85' ▲ F. Becker ▼ M. Knoll
- 85' ▲ L. Flach ▼ J. Wieckhoff
- 87' ▲ S. Makienok ▼ D. Kyereh
- 90' David Otto
- FT4-2
Đội hình
- 30R. Himmelmann 6.9
- 6C. Avevor 6.6
- 4P. Ziereis 6.7
- 23L. Paqarada 6.7
- 2S. Ohlsson 7.2
- 32J. Wieckhoff ⚽ ▼ 85' 6.5
- 5M. Knoll ▼ 85' 7.9
- 26R. Benatelli ⇢ ▼ 69' 7.3
- 11M. Dittgen ⚽ 7.3
- 8R. Zalazar ▼ 69' 6.3
- 17D. Kyereh ⚽ ▼ 87' 7.0
Dự bị 9
- 14A. Aremu ▲ 69' 6.0
- 13L. Daschner ▲ 69' 6.3
- 20F. Becker ▲ 85' 6.5
- 38L. Flach ▲ 85' 6.9
- 16S. Makienok ▲ 87'
- 28M. Senger
- 7K. Lankford
- 31E. Zehir
- 1D. Smarsch
- 1K. Müller 5.7
- 2M. Busch 6.9
- 6P. Mainka 6.7
- 4O. Steurer ▼ 57' 6.3
- 19J. Föhrenbach 7.2
- 7M. Schnatterer ▼ 46' 6.2
- 27K. Kerschbaumer 7.2
- 8A. Geipl 7.5
- 17F. Pick ▼ 57' 6.3
- 11D. Thomalla ▼ 46' 6.3
- 32P. Schmidt ▼ 46' 6.3
Dự bị 9
- 9S. Schimmer ▲ 46' 6.3
- 29T. Mohr ⚽ ▲ 46' 8.0
- 24C. Kühlwetter ⚽ ▲ 46' 7.2
- 10D. Otto ▲ 57' 6.7
- 18M. Rittmüller ▲ 57' 6.9
- 30N. Theuerkauf
- 13R. Leipertz
- 16K. Sessa
- 22V. Eicher
Thống kê
01⚑2
⚑910
37%Kiểm soát bóng63%
9Dứt điểm19
4Trúng đích6
3Chệch đích10
5Sút trong vòng cấm13
4Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn3
2Phạt góc9
3Việt vị1
7Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
4Cứu thua1
368Chuyền bóng609
263Chuyền chính xác505
71%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 66 - 39 | +27 | 67 | |
| 2 | 34 | 69 - 44 | +25 | 64 | |
| 3 | 34 | 57 - 35 | +22 | 62 | |
| 4 | 34 | 71 - 44 | +27 | 58 | |
| 5 | 34 | 55 - 46 | +9 | 56 | |
| 6 | 34 | 51 - 44 | +7 | 52 | |
| 7 | 34 | 63 - 55 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 49 - 49 | 0 | 51 | |
| 9 | 34 | 53 - 45 | +8 | 47 | |
| 10 | 34 | 51 - 56 | -5 | 47 | |
| 11 | 34 | 46 - 51 | -5 | 44 | |
| 12 | 34 | 44 - 53 | -9 | 44 | |
| 13 | 34 | 53 - 51 | +2 | 42 | |
| 14 | 34 | 37 - 50 | -13 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 60 | -19 | 34 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 33 | |
| 17 | 34 | 30 - 59 | -29 | 31 | |
| 18 | 34 | 37 - 69 | -32 | 25 |
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
39Trận đấu40
55Ghi được60
63Thủng lưới58
1.41Bàn thắng mỗi trận1.5
7Giữ sạch lưới11
25Trên 2.5 bàn21
31Hiệp hai36