FC St. Pauli vs 1. FC Heidenheim
Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 0-2 1. FC Heidenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 25 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 7, hòa 1, 1. FC Heidenheim thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 1
- Sân vận động
- Millerntor-Stadion, Hamburg
- Phong độ
- DLLDW FC St. Pauli
- LLWWW 1. FC Heidenheim
- 18' Jackson Irvine
- 22' Lennard Maloney
- 28' Robert Wagner
- HT0-0
- 62' ▲ S. Conteh ▼ Léo Scienza
- 62' ▲ M. Pieringer ▼ A. Beck
- 66' 0-1 P. Wanner · M. Pieringer
- 74' Haktab Omar Traore
- 76' ▲ C. Boukhalfa ▼ R. Wagner
- 76' ▲ O. Afolayan ▼ M. Guilavogui
- 76' ▲ M. Saliakas ▼ L. Ritzka
- 78' Benedikt Gimber
- 81' ▲ M. Honsak ▼ P. Wanner
- 81' ▲ L. Kerber ▼ M. Breunig
- 82' 0-2 J. Schöppner · M. Honsak
- 84' ▲ E. Saad ▼ C. Metcalfe
- 90'+2 ▲ M. Busch ▼ O. Traoré
- FT0-2
Đội hình
- 22N. Vasilj 6.3
- 5H. Wahl 6.9
- 8E. Smith 7.0
- 3K. Mets 7.3
- 23P. Treu 6.9
- 39R. Wagner ▼ 76' 6.7
- 7J. Irvine 6.9
- 24C. Metcalfe ▼ 84' 6.6
- 21L. Ritzka ▼ 76' 7.3
- 11J. Eggestein 6.9
- 29M. Guilavogui ▼ 76' 6.3
Dự bị 9
- 16C. Boukhalfa ▲ 76' 6.2
- 17O. Afolayan ▲ 76' 6.5
- 2M. Saliakas ▲ 76' 6.2
- 26E. Saad ▲ 84' 6.7
- 4D. Nemeth
- 14F. Stevens
- 10D. Sinani
- 1B. Voll
- 25A. Dźwigała
- 1K. Müller 7.2
- 23O. Traoré ▼ 90' 6.5
- 6P. Mainka 7.2
- 5B. Gimber 7.2
- 19J. Föhrenbach 6.9
- 33L. Maloney 6.3
- 3J. Schöppner ⚽ 7.9
- 21A. Beck ▼ 62' 6.9
- 10P. Wanner ⚽ ▼ 81' 7.3
- 8Léo Scienza ▼ 62' 6.3
- 14M. Breunig ▼ 81' 6.7
Dự bị 9
- 31S. Conteh ▲ 62' 6.9
- 18M. Pieringer ▲ 62' 7.0
- 17M. Honsak ▲ 81' 7.2
- 20L. Kerber ▲ 81' 6.3
- 2M. Busch ▲ 90'
- 30N. Theuerkauf
- 29M. Kaufmann
- 4T. Siersleben
- 40F. Feller
Thống kê
02⚑4
⚑230
61%Kiểm soát bóng39%
11Dứt điểm5
3Trúng đích3
7Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn0
4Phạt góc2
1Việt vị0
9Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
1Cứu thua3
0.66Bàn thắng ngăn chặn0.66
545Chuyền bóng350
439Chuyền chính xác246
81%Chính xác chuyền70%
0.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.12
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 32 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 72 - 43 | +29 | 69 | |
| 3 | 34 | 68 - 46 | +22 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 51 | +20 | 57 | |
| 5 | 34 | 49 - 53 | -4 | 55 | |
| 6 | 34 | 55 - 43 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 53 - 48 | +5 | 51 | |
| 8 | 34 | 54 - 57 | -3 | 51 | |
| 9 | 34 | 64 - 53 | +11 | 50 | |
| 10 | 34 | 55 - 57 | -2 | 45 | |
| 11 | 34 | 56 - 54 | +2 | 43 | |
| 12 | 34 | 35 - 51 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 32 | |
| 15 | 34 | 46 - 68 | -22 | 32 | |
| 16 | 34 | 37 - 64 | -27 | 29 | |
| 17 | 34 | 49 - 80 | -31 | 25 | |
| 18 | 34 | 33 - 67 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
42Trận đấu55
45Ghi được75
53Thủng lưới87
1.07Bàn thắng mỗi trận1.36
11Giữ sạch lưới15
16Trên 2.5 bàn33
23Hiệp hai46