SV Sandhausen vs SSV Jahn Regensburg
Tỷ số chung cuộc: SV Sandhausen 0-3 SSV Jahn Regensburg tại 2. Bundesliga, 16 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Sandhausen thắng 4, hòa 1, SSV Jahn Regensburg thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 19
- Sân vận động
- BWT-Stadion am Hardtwald, Sandhausen
- Trọng tài
- F. Heft
- Phong độ
- LLLDW SV Sandhausen
- LLLDL SSV Jahn Regensburg
- 11' 0-1 S. Breitkreuz · S. Singh
- 20' Sarpreet Singh
- 33' 0-2 L. Guwara · E. Wekesser
- HT0-2
- 46' ▲ A. Esswein ▼ A. Kutucu
- 46' ▲ C. Benschop ▼ M. Ritzmaier
- 52' 0-3 C. Boukhalfa · A. Albers
- 63' Charlison Benschop
- 68' ▲ J. Bachmann ▼ A. Zhirov
- 68' ▲ D. Đumić ▼ N. Seufert
- 70' Benedikt Saller
- 74' ▲ A. Yildirim ▼ S. Singh
- 84' ▲ K. Caliskaner ▼ C. Boukhalfa
- 89' Dennis Diekmeier
- 90' ▲ K. Faber ▼ A. Albers
- 90' ▲ S. Nachreiner ▼ M. Besuschkow
- 90' ▲ J. Elvedi ▼ S. Breitkreuz
- FT0-3
Đội hình
- 1P. Drewes 6.3
- 18D. Diekmeier 6.3
- 15I. Höhn 6.2
- 2A. Zhirov ▼ 68' 6.7
- 36C. Okoroji 6.0
- 22M. Ritzmaier ▼ 46' 6.3
- 17E. Zenga 6.9
- 19B. Ajdini 6.5
- 21N. Seufert ▼ 68' 6.7
- 37P. Testroet 6.2
- 23A. Kutucu ▼ 46' 6.5
Dự bị 9
- 30A. Esswein ▲ 46' 6.5
- 35C. Benschop ▲ 46' 6.3
- 26J. Bachmann ▲ 68' 6.9
- 3D. Đumić ▲ 68' 6.6
- 11G. Gaudino
- 25O. Diakhité
- 40B. Grawe
- 8C. Kinsombi
- 27A. Sicker
- 1A. Meyer 7.5
- 6B. Saller 7.2
- 23S. Breitkreuz ⚽ ▼ 90' 7.3
- 20L. Guwara ⚽ 8.0
- 5B. Gimber 7.7
- 24S. Kennedy 7.2
- 7M. Besuschkow ▼ 90' 7.5
- 15S. Singh ⇢ ▼ 74' 7.3
- 22C. Boukhalfa ⚽ ▼ 84' 7.2
- 19A. Albers ⇢ ▼ 90' 7.3
- 13E. Wekesser ⇢ 7.2
Dự bị 9
- 8A. Yildirim ▲ 74' 6.7
- 10K. Caliskaner ▲ 84' 6.5
- 11K. Faber ▲ 90'
- 28S. Nachreiner ▲ 90'
- 33J. Elvedi ▲ 90'
- 21T. Kirschbaum
- 25B. Zempelin
- 29A. Becker
- 31L. Schröder
Thống kê
02⚑0
⚑920
48%Kiểm soát bóng52%
6Dứt điểm15
1Trúng đích6
3Chệch đích7
2Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
0Phạt góc9
1Việt vị1
21Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
3Cứu thua1
379Chuyền bóng392
267Chuyền chính xác294
70%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 72 - 44 | +28 | 65 | |
| 2 | 34 | 65 - 43 | +22 | 63 | |
| 3 | 34 | 67 - 35 | +32 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 46 | +25 | 60 | |
| 5 | 34 | 61 - 46 | +15 | 57 | |
| 6 | 34 | 43 - 45 | -2 | 52 | |
| 7 | 34 | 56 - 44 | +12 | 51 | |
| 8 | 34 | 49 - 49 | 0 | 51 | |
| 9 | 34 | 46 - 54 | -8 | 45 | |
| 10 | 34 | 45 - 42 | +3 | 44 | |
| 11 | 34 | 35 - 49 | -14 | 42 | |
| 12 | 34 | 54 - 55 | -1 | 41 | |
| 13 | 34 | 41 - 52 | -11 | 41 | |
| 14 | 34 | 42 - 54 | -12 | 41 | |
| 15 | 34 | 50 - 51 | -1 | 40 | |
| 16 | 34 | 33 - 46 | -13 | 32 | |
| 17 | 34 | 32 - 72 | -40 | 26 | |
| 18 | 34 | 30 - 65 | -35 | 21 |
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
41Trận đấu46
51Ghi được78
67Thủng lưới65
1.24Bàn thắng mỗi trận1.7
7Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn26
26Hiệp hai32