Hannover 96
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
VfL Bochum

Hannover 96 vs VfL Bochum

Tỷ số chung cuộc: Hannover 96 2-0 VfL Bochum tại 2. Bundesliga, 28 tháng 6, 2020. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Hannover 96 thắng 4, hòa 3, VfL Bochum thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 34
Sân vận động
HDI-Arena, Hannover
Trọng tài
R. Rohde
Phong độ
LLWWD Hannover 96
LWWLW VfL Bochum
  1. 25' J. Horn
  2. 45' M. Ducksch 1-0
  3. HT1-0
  4. 48' D. Kaiser
  5. 56' M. Stendera E. Prib
  6. 64' T. Weilandt S. Maier
  7. 69' L. Maina J. Guidetti
  8. 82' H. Weydandt D. Kaiser
  9. 82' M. Albornoz J. Horn
  10. 82' V. Janelt K. Lambropoulos
  11. 83' M. Ducksch · T. Hübers 2-0
  12. 87' P. Fabian C. Gamboa
  13. 87' S. Celozzi R. Tesche
  14. FT2-0

Đội hình

Hannover 96 Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: K. Kocak
  1. 25M. Hansen 7.9
  2. 4J. Korb 6.5
  3. 2J. Elez 6.9
  4. 15T. Hübers 7.9
  5. 31W. Anton 7.0
  6. 21J. Horn ▼ 82' 6.5
  7. 7E. Prib ▼ 56' 6.3
  8. 10G. Haraguchi 7.3
  9. 13D. Kaiser ▼ 82' 6.6
  10. 9J. Guidetti ▼ 69' 6.6
  11. 17M. Ducksch ⚽2 8.9

Dự bị 9

  1. 18M. Stendera ▲ 56' 7.0
  2. 11L. Maina ▲ 69' 6.5
  3. 26H. Weydandt ▲ 82' 6.7
  4. 3M. Albornoz ▲ 82' 6.5
  5. 28M. Franke
  6. 33C. Teuchert
  7. 35F. Muslija
  8. 20P. Ochs
  9. 23M. Ratajczak
VfL Bochum Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Reis
  1. 25P. Drewes 5.6
  2. 2C. Gamboa ▼ 87' 6.6
  3. 24K. Lambropoulos ▼ 82' 6.3
  4. 3Danilo Soares 7.2
  5. 29M. Leitsch 6.6
  6. 6J. Osei-Tutu 6.2
  7. 23R. Tesche ▼ 87' 6.7
  8. 8A. Losilla 7.5
  9. 7S. Maier ▼ 64' 6.3
  10. 10T. Eisfeld 7.9
  11. 18M. Wintzheimer 7.3

Dự bị 9

  1. 14T. Weilandt ▲ 64' 6.9
  2. 20V. Janelt ▲ 82' 6.9
  3. 19P. Fabian ▲ 87'
  4. 21S. Celozzi ▲ 87'
  5. 4S. Lorenz
  6. 33M. Römling
  7. 26L. Holtkamp
  8. 1M. Riemann
  9. 37A. Bella-Kotchap

Thống kê

022
600
39%Kiểm soát bóng61%
11Dứt điểm20
2Trúng đích5
8Chệch đích9
5Sút trong vòng cấm11
6Sút ngoài vòng cấm9
1Bị chặn6
2Phạt góc6
2Việt vị2
13Phạm lỗi12
2Thẻ vàng0
5Cứu thua0
323Chuyền bóng477
223Chuyền chính xác374
69%Chính xác chuyền78%

So sánh

34Trận đấu34
54Ghi được53
49Thủng lưới51
1.59Bàn thắng mỗi trận1.56
8Giữ sạch lưới8
22Trên 2.5 bàn20
31Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu