VfL Bochum
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Hannover 96

VfL Bochum vs Hannover 96

Tỷ số chung cuộc: VfL Bochum 2-1 Hannover 96 tại 2. Bundesliga, 13 tháng 12, 2019. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: VfL Bochum thắng 2, hòa 3, Hannover 96 thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 17
Sân vận động
Vonovia Ruhrstadion, Bochum
Trọng tài
F. Badstübner
Phong độ
LWWLW VfL Bochum
LLWWD Hannover 96
  1. 14' M. Wintzheimer · C. Gamboa 1-0
  2. 28' S. Zoller 2-0
  3. 29' Simon Zoller
  4. 34' Simon Lorenz
  5. HT2-0
  6. 46' M. Stendera M. Ostrzolek
  7. 46' M. Ducksch F. Muslija
  8. 64' Lee Chung-Yong M. Wintzheimer
  9. 65' 2-1 M. Ducksch
  10. 69' V. Janelt Danilo Soares
  11. 73' Marvin Ducksch
  12. 84' T. Weilandt S. Zoller
  13. 84' E. Hansson L. Maina
  14. 87' Julian Korb
  15. FT2-1

Đội hình

VfL Bochum Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: T. Reis
  1. 1M. Riemann 8.6
  2. 2C. Gamboa 6.7
  3. 3Danilo Soares ▼ 69' 7.2
  4. 5S. Decarli 7.3
  5. 4S. Lorenz 7.2
  6. 23R. Tesche 7.1
  7. 8A. Losilla 6.6
  8. 9S. Zoller ▼ 84' 7.1
  9. 17D. Blum 6.9
  10. 35S. Ganvoula 5.9
  11. 18M. Wintzheimer ▼ 64' 7.2

Dự bị 9

  1. 11Lee Chung-Yong ▲ 64' 6.6
  2. 20V. Janelt ▲ 69' 6.5
  3. 14T. Weilandt ▲ 84' 6.6
  4. 10T. Eisfeld
  5. 27M. Pantović
  6. 37A. Bella-Kotchap
  7. 6J. Osei-Tutu
  8. 25P. Drewes
  9. 19P. Fabian
Hannover 96 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: K. Kocak
  1. 1R. Zieler 7.2
  2. 3M. Albornoz 6.9
  3. 22M. Ostrzolek ▼ 46' 6.8
  4. 4J. Korb 6.4
  5. 2J. Elez 7.2
  6. 31W. Anton 7.7
  7. 6M. Bakalorz 6.6
  8. 10G. Haraguchi 7.1
  9. 35F. Muslija ▼ 46' 7.0
  10. 11L. Maina ▼ 84' 6.5
  11. 26H. Weydandt 7.0

Dự bị 9

  1. 18M. Stendera ▲ 46' 7.1
  2. 17M. Ducksch ▲ 46' 8.0
  3. 19E. Hansson ▲ 84' 7.0
  4. 21J. Horn
  5. 23M. Esser
  6. 16S. Soto
  7. 34N. Tarnat
  8. 20D. Aogo
  9. 7E. Prib

Thống kê

026
920
44%Kiểm soát bóng56%
12Dứt điểm24
8Trúng đích9
3Chệch đích9
5Sút trong vòng cấm16
7Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn6
6Phạt góc9
2Việt vị3
18Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
8Cứu thua6
361Chuyền bóng436
241Chuyền chính xác317
67%Chính xác chuyền73%

So sánh

34Trận đấu34
53Ghi được54
51Thủng lưới49
1.56Bàn thắng mỗi trận1.59
8Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn22
26Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu