Hannover 96
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
VfL Bochum

Hannover 96 vs VfL Bochum

Tỷ số chung cuộc: Hannover 96 2-1 VfL Bochum tại 2. Bundesliga, 13 tháng 2, 2017. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Hannover 96 thắng 4, hòa 3, VfL Bochum thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 20
Sân vận động
HDI-Arena, Hannover
Trọng tài
Tobias Stieler, Germany
Phong độ
LLWWD Hannover 96
LWWLW VfL Bochum
  1. 16' 0-1 J. Wurtz · S. Gündüz
  2. 45' M. Harnik · N. Sarenren-Bazee 1-1
  3. HT1-1
  4. 61' Manuel Schmiedebach
  5. 61' A. Merkel J. Gyamerah
  6. 63' M. Harnik11m 2-1
  7. 67' Anthony Losilla
  8. 74' G. Sağlam S. Gündüz
  9. 75' D. Wydra M. Stiepermann
  10. 83' K. Karaman N. Sarenren-Bazee
  11. 86' N. Füllkrug A. Sobiech
  12. 88' Edgar Prib
  13. 90' Tim Hoogland
  14. FT2-1

Đội hình

Hannover 96 Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. Stendel
  1. 1P. Tschauner 6.6
  2. 25O. Sorg 6.7
  3. 5S. Sané 7.5
  4. 31W. Anton 7.5
  5. 8M. Schmiedebach 6.7
  6. 7E. Prib 7.1
  7. 6M. Bakalorz 7.8
  8. 11F. Klaus 7.2
  9. 37N. Sarenren-Bazee ▼ 83' 6.7
  10. 14M. Harnik ⚽2 8.5
  11. 9A. Sobiech ▼ 86' 6.5

Dự bị 7

  1. 26K. Karaman ▲ 83' 6.5
  2. 24N. Füllkrug ▲ 86' 6.7
  3. 3Miiko Albornoz
  4. 10S. Maier
  5. 18I. Fossum
  6. 19F. Hübner
  7. 30S. Radlinger
VfL Bochum Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Verbeek
  1. 1M. Riemann 7.1
  2. 2T. Hoogland 7.7
  3. 5F. Bastians 6.3
  4. 27N. Rieble 6.8
  5. 18J. Gyamerah ▼ 61' 7.4
  6. 8A. Losilla 6.5
  7. 39M. Stiepermann ▼ 75' 6.9
  8. 14P. Mlapa 6.5
  9. 36N. Quaschner 6.5
  10. 9J. Wurtz 7.1
  11. 7S. Gündüz ▼ 74' 6.7

Dự bị 7

  1. 15A. Merkel ▲ 61' 5.9
  2. 26G. Sağlam ▲ 74' 6.4
  3. 6D. Wydra ▲ 75' 6.9
  4. 4R. Canouse
  5. 19P. Fabian
  6. 32F. Dornebusch
  7. 34E. Pavlidis

Thống kê

023
620
51%Kiểm soát bóng49%
18Dứt điểm14
7Trúng đích2
9Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn6
3Phạt góc6
1Việt vị5
19Phạm lỗi22
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua5
378Chuyền bóng348
245Chuyền chính xác210
65%Chính xác chuyền60%

So sánh

37Trận đấu35
61Ghi được45
37Thủng lưới51
1.65Bàn thắng mỗi trận1.29
16Giữ sạch lưới6
17Trên 2.5 bàn17
37Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu