Saint-Colomban Locminé
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Dinan-Léhon FC

Saint-Colomban Locminé vs Dinan-Léhon FC

Tỷ số chung cuộc: Saint-Colomban Locminé 0-2 Dinan-Léhon FC tại National 3 - Group K, 1 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Saint-Colomban Locminé thắng 1, hòa 3, Dinan-Léhon FC thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group K · Bretagne · Vòng 2
Sân vận động
Stade du Pigeon Blanc, Locminé
Phong độ
DLDDL Saint-Colomban Locminé
LWLWW Dinan-Léhon FC
  1. HT0-0
  2. 55' 0-1 B. Reffas
  3. 60' 0-2 A. Vermet
  4. 63' M. Souaré A. Soufaché
  5. 68' C. Jaslet S. Creach
  6. 74' D. Benakli L. Berlin
  7. 76' A. Berkat P. Baron
  8. 76' L. Kouakou A. Laraba
  9. 81' A. Dupa H. Jacquemin
  10. FT0-2

Đội hình

Saint-Colomban Locminé HLV: B. David
  1. 1C. Daoudou
  2. 3C. Benamara
  3. 4E. Lushima
  4. 5B. Kerviche
  5. 2P. Baron ▼ 76'
  6. 11A. Degan
  7. 6M. Luciathe
  8. 10A. Laraba ▼ 76'
  9. 8A. Soufaché ▼ 63'
  10. 9F. Danso
  11. 7M. Boittin

Dự bị 5

  1. 12M. Souaré ▲ 63'
  2. 15A. Berkat ▲ 76'
  3. 16L. Kouakou ▲ 76'
  4. 13B. Marec
  5. 14Y. Mboumba Mouyabi
Dinan-Léhon FC HLV: S. Lamant
  1. 1P. Barbe
  2. 3K. Beauverger
  3. 5M. Mbongué
  4. 2F. Hervé
  5. 4K. Coiffic
  6. 7L. Berlin ▼ 74'
  7. 8S. Creac'h
  8. 11A. Vermet
  9. 6H. Jacquemin ▼ 81'
  10. 10E. Bodin
  11. 9B. Reffas

Dự bị 5

  1. 13C. Jaslet ▲ 68'
  2. 14D. Benakli ▲ 74'
  3. 15A. Dupa ▲ 81'
  4. 12A. Ezan
  5. 16A. Fraboulet

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Dinan-Léhon FC
26 52 - 21 +31 57
2
Saint-Pierre Milizac
26 40 - 24 +16 46
3
Vitré
26 54 - 37 +17 42
4
Drapeau Fougères
26 37 - 32 +5 41
5
Saint-Colomban Locminé
26 40 - 32 +8 38
6
Lannion FC
26 42 - 34 +8 37
7
TA Rennes
26 30 - 36 -6 36
8
Stade Briochin II
26 32 - 33 -1 34
9
Stade Plabennec
26 46 - 52 -6 30
10
Pontivy GSI
26 32 - 43 -11 30
11
Cesson
26 34 - 38 -4 30
12
Brest II
26 35 - 35 0 29
13
ES Dol
26 29 - 63 -34 23
14
Montagnarde
26 25 - 48 -23 21
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

26Trận đấu26
40Ghi được52
32Thủng lưới21
1.54Bàn thắng mỗi trận2
7Giữ sạch lưới12
14Trên 2.5 bàn13
21Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu