Cannet Rocheville
3 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
FC Istres

Cannet Rocheville vs FC Istres

Tỷ số chung cuộc: Cannet Rocheville 3-2 FC Istres tại National 3 - Group D, 13 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Cannet Rocheville thắng 4, hòa 1, FC Istres thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group D · Corse-Méditerranée · Vòng 24
Sân vận động
Stade Maurice Jean-Pierre, Le Cannet
Phong độ
DDWWL Cannet Rocheville
LDLLD FC Istres
  1. 2' M. Grizzetti 1-0
  2. 18' 1-1 D. Gigliotti
  3. 38' 1-2 A. Barro
  4. HT1-2
  5. 46' J. Makala A. Barro
  6. 56' M. Grizzetti 2-2
  7. 61' M. Cesco R. Oualhaci
  8. 73' M. Grizzetti 3-2
  9. 74' M. Bennani S. Nassar-Chouiter
  10. 80' R. Affane M. Core
  11. 90'+3 F. Squarcioni M. Montay
  12. 90'+3 L. Rouabah K. Kouakou
  13. FT3-2

Đội hình

Cannet Rocheville HLV: F. Tabet
  1. 1M. Montay ▼ 90'
  2. 4I. Lahouel
  3. 3K. Abdallah
  4. 6A. Calatayud
  5. 7H. Ferreri
  6. 2Y. Denai
  7. 8S. Nassar-Chouiter ▼ 74'
  8. 9K. Kouakou ▼ 90'
  9. 10M. Core ▼ 80'
  10. 5R. Chauvet
  11. 11M. Grizzetti

Dự bị 5

  1. 13M. Bennani ▲ 74'
  2. 15R. Affane ▲ 80'
  3. 16F. Squarcioni ▲ 90'
  4. 14L. Rouabah ▲ 90'
  5. 12J. Chabrolin
FC Istres HLV: J. Vanni
  1. 1P. Cattier
  2. 4I. Bande
  3. 5G. Dubois
  4. 6J. Douhet
  5. 10A. Cabon
  6. 8Y. Aked Daoud
  7. 7A. Barro ▼ 46'
  8. 3B. Pirioua
  9. 2M. Camara
  10. 11D. Gigliotti
  11. 9R. Oualhaci ▼ 61'

Dự bị 5

  1. 12J. Makala ▲ 46'
  2. 13M. Cesco ▲ 61'
  3. 14K. Quenum
  4. 15M. Ouattara
  5. 16T. Portelli

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AS Cannes
24 46 - 15 +31 60
2
Rousset-Ste Victoire
24 42 - 35 +7 40
3
Ajaccio II
24 35 - 27 +8 36
4
FB Île-Rousse
24 32 - 24 +8 35
5
USC Corte
24 36 - 39 -3 34
6
Olympique Marseille II
24 45 - 34 +11 34
7
Gallia Lucciana
24 38 - 37 +1 33
8
Cannet Rocheville
24 35 - 42 -7 29
9
FC Istres
24 28 - 35 -7 29
10
Ardziv
24 28 - 43 -15 28
11
Carnoux
24 25 - 35 -10 28
12
OGC Nice II
24 43 - 48 -5 21
13
Marignane Gignac CB II
24 35 - 54 -19 16
14
Gazélec Ajaccio
0 0 - 0 0 0
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

25Trận đấu25
36Ghi được31
44Thủng lưới37
1.44Bàn thắng mỗi trận1.24
3Giữ sạch lưới6
13Trên 2.5 bàn9
18Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu