FC Istres
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Cannet Rocheville

FC Istres vs Cannet Rocheville

Tỷ số chung cuộc: FC Istres 1-1 Cannet Rocheville tại National 3 - Group D, 9 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: FC Istres thắng 3, hòa 1, Cannet Rocheville thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
National 3 - Group D · Corse-Méditerranée · Vòng 23
Sân vận động
Stade Parsemain, Fos-sur-Mer
Trọng tài
A. Goncalves
Phong độ
LDLLD FC Istres
DDWWL Cannet Rocheville
  1. 32' L. Tazi 1-0
  2. HT1-0
  3. 65' Y. Aked Daoud K. Diaz
  4. 66' 1-1 M. Darnet
  5. 67' K. Abdallah D. Scordato
  6. 68' R. Affane G. Da Silva
  7. 70' M. Core M. Bennani
  8. 75' Y. Zemoura P. Finidori
  9. 80' W. Soudi J. Douhet
  10. FT1-1

Đội hình

FC Istres HLV: F. Cravero
  1. 1J. Gil
  2. 5F. Barrillon
  3. 3L. Cadamuro
  4. 2D. Dridi
  5. 6J. Douhet ▼ 80'
  6. 7P. Finidori ▼ 75'
  7. 8M. Ousfane
  8. 4T. Bizzou
  9. 11K. Diaz ▼ 65'
  10. 10L. Tazi
  11. 9J. Béhé

Dự bị 5

  1. 12Y. Aked Daoud ▲ 65'
  2. 13Y. Zemoura ▲ 75'
  3. 15W. Soudi ▲ 80'
  4. 14A. Le Parmentier
  5. 16T. Portelli
Cannet Rocheville HLV: F. Tabet
  1. 1M. Montay
  2. 10J. Chabrolin
  3. 3I. Lahouel
  4. 4D. Scordato ▼ 67'
  5. 6A. Calatayud
  6. 7H. Ferreri
  7. 8M. Bennani ▼ 70'
  8. 2J. Mendes Furtado
  9. 9M. Darnet
  10. 11G. Da Silva ▼ 68'
  11. 5R. Chauvet

Dự bị 4

  1. 13K. Abdallah ▲ 67'
  2. 14R. Affane ▲ 68'
  3. 12M. Core ▲ 70'
  4. 16F. Squarcioni

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AS Furiani-Agliani
28 66 - 25 +41 66
2
AS Cannes
28 53 - 21 +32 59
3
OGC Nice II
28 56 - 30 +26 51
4
Gallia Lucciana
28 53 - 36 +17 50
5
Gazélec Ajaccio
28 49 - 27 +22 49
6
Cannet Rocheville
28 48 - 33 +15 46
7
USC Corte
28 41 - 44 -3 44
8
Rousset-Ste Victoire
27 46 - 39 +7 42
9
Ajaccio II
28 36 - 36 0 39
10
Côte Bleue
28 33 - 37 -4 38
11
FC Istres
28 43 - 39 +4 37
12
Athletico Marseille
28 52 - 56 -4 30
13
Marseille Endoume
27 28 - 41 -13 27
14
Villefranche SJB
28 21 - 77 -56 9
15
Mandelieu LN
28 22 - 106 -84 3
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

29Trận đấu31
45Ghi được51
42Thủng lưới41
1.55Bàn thắng mỗi trận1.65
6Giữ sạch lưới9
16Trên 2.5 bàn13
28Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu