US Concarneau
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Valenciennes FC

US Concarneau vs Valenciennes FC

Tỷ số chung cuộc: US Concarneau 1-0 Valenciennes FC tại Ligue 2, 3 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: US Concarneau thắng 3, hòa 3, Valenciennes FC thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 23
Sân vận động
Stade Yves Allainmat - Le Moustoir, Lorient
Phong độ
LDWDD US Concarneau
LWLDD Valenciennes FC
  1. HT0-0
  2. 63' P. Bâ · J. Faussurier 1-0
  3. 70' I. Hamache M. Lilepo
  4. 70' T. Moore H. Šabanović
  5. 71' A. Boutoutaou Flamarion
  6. 76' D. Kruse J. Masson
  7. 76' M. Oyewusi A. Jung
  8. 78' N. Ndombasi K. Diawara
  9. 78' I. Matondo A. Urié
  10. 84' C. Rodrigues P. Bâ
  11. 90'+2 R. Sans B. Mouazan
  12. FT1-0

Đội hình

US Concarneau Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: S. Le Mignan
  1. 30E. Salles
  2. 33J. Faussurier
  3. 4G. Jannez
  4. 12J. Célestine
  5. 2A. Georgen
  6. 19K. Diawara ▼ 78'
  7. 6A. Phliponeau
  8. 17M. Etuin
  9. 11A. Urié ▼ 78'
  10. 20B. Mouazan ▼ 90'
  11. 14P. Bâ ▼ 84'

Dự bị 7

  1. 9N. Ndombasi ▲ 78'
  2. 7I. Matondo ▲ 78'
  3. 22C. Rodrigues ▲ 84'
  4. 23R. Sans ▲ 90'
  5. 15G. Barès
  6. 1M. Pattier
  7. 28I. Paro
Valenciennes FC Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: A. Kantari
  1. 30L. Diabaté
  2. 2H. Šabanović ▼ 70'
  3. 44J. Sanda
  4. 14J. Cuffaut
  5. 3S. Basse
  6. 93A. Knockaert
  7. 59M. Ondoa
  8. 6J. Masson ▼ 76'
  9. 96Flamarion ▼ 71'
  10. 18A. Jung ▼ 76'
  11. 34M. Lilepo ▼ 70'

Dự bị 7

  1. 20I. Hamache ▲ 70'
  2. 4T. Moore ▲ 70'
  3. 17A. Boutoutaou ▲ 71'
  4. 23D. Kruse ▲ 76'
  5. 90M. Oyewusi ▲ 76'
  6. 15L. Woudenberg
  7. 16J. Louchet

Thống kê

007
000
52%Kiểm soát bóng48%
9Dứt điểm6
5Trúng đích1
2Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
7Phạt góc0
1Việt vị2
9Phạm lỗi20
1Cứu thua4
451Chuyền bóng426
362Chuyền chính xác334
80%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AJ Auxerre
38 72 - 36 +36 74
2
Angers SCO
38 56 - 42 +14 68
3
AS Saint-Étienne
38 48 - 31 +17 65
4
Rodez AF
38 62 - 51 +11 60
5
Paris Saint-Germain
38 49 - 42 +7 59
6
Caen
38 51 - 45 +6 58
7
Laval
38 40 - 45 -5 55
8
Amiens SC
38 36 - 36 0 53
9
En Avant de Guingamp
38 44 - 40 +4 51
10
Pau Football Club
38 60 - 57 +3 51
11
Grenoble Foot 38
38 43 - 44 -1 51
12
FC Girondins de Bordeaux
38 50 - 52 -2 50
13
SC Bastia
38 44 - 48 -4 50
14
F.C. Annecy
38 49 - 50 -1 46
15
Ajaccio
38 35 - 46 -11 46
16
USL Dunkerque
38 36 - 52 -16 46
17
Estac Troyes
38 42 - 50 -8 41
18
US Quevilly-Rouen
38 51 - 55 -4 38
19
US Concarneau
38 39 - 57 -18 38
20
Valenciennes FC
38 26 - 54 -28 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu49
56Ghi được40
68Thủng lưới66
1.24Bàn thắng mỗi trận0.82
11Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn21
32Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu