Valenciennes FC
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
US Concarneau

Valenciennes FC vs US Concarneau

Tỷ số chung cuộc: Valenciennes FC 0-1 US Concarneau tại Ligue 2, 26 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Valenciennes FC thắng 1, hòa 3, US Concarneau thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 8
Sân vận động
Stade du Hainaut, Valenciennes
Phong độ
LWLDD Valenciennes FC
LDWDD US Concarneau
  1. 26' Andrew Jung
  2. 29' Taylor Moore
  3. 31' 0-1 M. Etuin11m
  4. HT0-1
  5. 51' Sacha Banse
  6. 59' Maxime Etuin
  7. 60' S. Boudraa S. Bansé
  8. 61' Julien Celestine
  9. 70' Esteban Salles
  10. 70' I. Hamache A. Knockaert
  11. 70' N. Venema A. Jung
  12. 75' N. Chadli B. Mouazan
  13. 75' Y. Merdji N. Ndombasi
  14. 79' Gabriel Bares
  15. 90'+1 J. Cuffaut A. Linguet
  16. 90'+7 T. Sinquin N. Chadli
  17. FT0-1

Đội hình

Valenciennes FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Kantari
  1. 16J. Louchet 6.7
  2. 24A. Linguet ▼ 90' 6.9
  3. 39Jonathan Buatu 7.2
  4. 4T. Moore 6.6
  5. 15L. Woudenberg 6.6
  6. 8S. Bansé ▼ 60' 6.7
  7. 28Bruno Costa 7.9
  8. 93A. Knockaert ▼ 70' 7.2
  9. 23D. Kruse 6.9
  10. 17A. Boutoutaou 7.3
  11. 18A. Jung ▼ 70' 6.9

Dự bị 7

  1. 7S. Boudraa ▲ 60' 6.6
  2. 20I. Hamache ▲ 70' 6.5
  3. 10N. Venema ▲ 70' 6.7
  4. 14J. Cuffaut ▲ 90' 6.3
  5. 5J. Poha
  6. 29J. Kalai
  7. 30L. Diabate
US Concarneau Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: S. Le Mignan
  1. 30E. Salles 7.3
  2. 12J. Célestine 7.2
  3. 4G. Jannez 7.9
  4. 3A. Wahib 7.0
  5. 33J. Faussurier 6.7
  6. 15G. Barès 7.3
  7. 17M. Etuin 7.2
  8. 11A. Urie 6.6
  9. 20B. Mouazan ▼ 75' 7.3
  10. 9N. Ndombasi ▼ 75' 6.3
  11. 14P. Bâ 7.9

Dự bị 7

  1. 21N. Chadli ▲ 75' 6.7
  2. 18Y. Merdji ▲ 75' 6.7
  3. 26T. Sinquin ▲ 90'
  4. 28I. Paro
  5. 1M. Pattier
  6. 2A. Georgen
  7. 7I. Matondo

Thống kê

034
840
46%Kiểm soát bóng54%
19Dứt điểm9
2Trúng đích3
11Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn2
4Phạt góc8
22Phạm lỗi20
3Thẻ vàng4
1Cứu thua2
345Chuyền bóng407
281Chuyền chính xác321
81%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AJ Auxerre
38 72 - 36 +36 74
2
Angers SCO
38 56 - 42 +14 68
3
AS Saint-Étienne
38 48 - 31 +17 65
4
Rodez AF
38 62 - 51 +11 60
5
Paris Saint-Germain
38 49 - 42 +7 59
6
Caen
38 51 - 45 +6 58
7
Laval
38 40 - 45 -5 55
8
Amiens SC
38 36 - 36 0 53
9
En Avant de Guingamp
38 44 - 40 +4 51
10
Pau Football Club
38 60 - 57 +3 51
11
Grenoble Foot 38
38 43 - 44 -1 51
12
FC Girondins de Bordeaux
38 50 - 52 -2 50
13
SC Bastia
38 44 - 48 -4 50
14
F.C. Annecy
38 49 - 50 -1 46
15
Ajaccio
38 35 - 46 -11 46
16
USL Dunkerque
38 36 - 52 -16 46
17
Estac Troyes
38 42 - 50 -8 41
18
US Quevilly-Rouen
38 51 - 55 -4 38
19
US Concarneau
38 39 - 57 -18 38
20
Valenciennes FC
38 26 - 54 -28 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu45
40Ghi được56
66Thủng lưới68
0.82Bàn thắng mỗi trận1.24
13Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn22
19Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu