Pau Football Club
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
F.C. Sochaux-Montbéliard

Pau Football Club vs F.C. Sochaux-Montbéliard

Tỷ số chung cuộc: Pau Football Club 0-1 F.C. Sochaux-Montbéliard tại Ligue 2, 22 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Pau Football Club thắng 1, hòa 3, F.C. Sochaux-Montbéliard thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 35
Sân vận động
Stade Nouste Camp, Bizanos
Trọng tài
B. Varela
Phong độ
LWLDD Pau Football Club
LDWDD F.C. Sochaux-Montbéliard
  1. 13' 0-1 A. Kalulu · T. Mauricio
  2. 35' Denis Will Poha
  3. HT0-1
  4. 46' I. Aaneba C. Diedhiou
  5. 58' R. Ndiaye Steve Ambri
  6. 58' O. Thioune J. Lopy
  7. 61' S. Essende Z. Naidji
  8. 71' A. Virginius Y. Kaabouni
  9. 71' Y. Kitala A. Kalulu
  10. 72' M. Dembélé D. Poha
  11. 73' Ismaël Aaneba
  12. 77' Cafimipon Gomis F. El Melali
  13. FT0-1

Đội hình

Pau Football Club Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. Tholot
  1. 50S. Bajić 6.7
  2. 7E. Koffi 7.2
  3. 14K. Boto 6.9
  4. 17A. Batisse 6.9
  5. 4X. Kouassi 6.9
  6. 22D. Poha ▼ 72' 6.2
  7. 19V. Lobry 7.0
  8. 6Q. Daubin 7.7
  9. 15F. El Melali ▼ 77' 6.5
  10. 9R. Armand 6.2
  11. 24Z. Naidji ▼ 61' 6.9

Dự bị 7

  1. 29S. Essende ▲ 61' 6.6
  2. 8M. Dembélé ▲ 72' 6.6
  3. 28Cafimipon Gomis ▲ 77' 6.9
  4. 30B. Bertrand
  5. 5A. Ndiaye
  6. 2J. Khasa
  7. 26J. Evans
F.C. Sochaux-Montbéliard Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: O. Daf
  1. 16M. Prévot 7.5
  2. 19F. Pogba 7.3
  3. 18C. Diedhiou ▼ 46' 6.9
  4. 4A. Ndour 6.6
  5. 2M. Senaya 7.5
  6. 8J. Lopy ▼ 58' 6.9
  7. 7T. Mauricio 7.0
  8. 10Y. Kaabouni ▼ 71' 6.9
  9. 28G. Weissbeck 7.2
  10. 15A. Kalulu ▼ 71' 7.3
  11. 17Steve Ambri ▼ 58' 6.7

Dự bị 7

  1. 22I. Aaneba ▲ 46' 6.9
  2. 14R. Ndiaye ▲ 58' 6.3
  3. 6O. Thioune ▲ 58' 7.0
  4. 26A. Virginius ▲ 71' 6.3
  5. 9Y. Kitala ▲ 71' 6.3
  6. 30M. Jeannin
  7. 11M. Do Couto

Thống kê

014
310
52%Kiểm soát bóng48%
12Dứt điểm6
2Trúng đích2
4Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn1
4Phạt góc3
2Việt vị1
11Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
1Cứu thua2
482Chuyền bóng446
408Chuyền chính xác370
85%Chính xác chuyền83%

So sánh

41Trận đấu47
45Ghi được64
54Thủng lưới41
1.1Bàn thắng mỗi trận1.36
10Giữ sạch lưới19
20Trên 2.5 bàn20
27Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu