F.C. Sochaux-Montbéliard
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Pau Football Club

F.C. Sochaux-Montbéliard vs Pau Football Club

Tỷ số chung cuộc: F.C. Sochaux-Montbéliard 2-1 Pau Football Club tại Ligue 2, 3 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: F.C. Sochaux-Montbéliard thắng 3, hòa 3, Pau Football Club thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 17
Sân vận động
Stade Auguste-Bonal, Montbéliard
Trọng tài
N. Rainville
Phong độ
LDWDD F.C. Sochaux-Montbéliard
LWLDD Pau Football Club
  1. HT0-0
  2. 47' A. Ndour · T. Mauricio 1-0
  3. 53' Ousseynou Thioune
  4. 55' Xavier Kouassi
  5. 56' Xavier Kouassi
  6. 56' Xavier Kouassi
  7. 61' M. Dembélé Cafimipon Gomis
  8. 65' J. Lopy O. Thioune
  9. 68' E. Assifuah J. Nišić
  10. 69' J. Evans Z. Naidji
  11. 70' 1-1 J. Evans
  12. 73' Steve Ambri M. Do Couto
  13. 73' M. Senaya A. Ndour
  14. 75' Jean Lambert Evan's Allan
  15. 78' A. Niane R. Ndiaye
  16. 85' S. Essende R. Armand
  17. 90'+3 J. Lopy 2-1
  18. FT2-1

Đội hình

F.C. Sochaux-Montbéliard Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: O. Daf
  1. 16M. Prévôt 6.5
  2. 19F. Pogba 7.0
  3. 4A. Ndour ▼ 73' 7.2
  4. 29V. Henry 7.6
  5. 22I. Aaneba 6.7
  6. 7T. Mauricio 7.2
  7. 6O. Thioune ▼ 65' 6.9
  8. 28G. Weissbeck 7.7
  9. 14R. Ndiaye ▼ 78' 6.9
  10. 15A. Kalulu 6.7
  11. 11M. Do Couto ▼ 73' 6.2

Dự bị 7

  1. 8J. Lopy ▲ 65' 7.2
  2. 17Steve Ambri ▲ 73' 6.7
  3. 2M. Senaya ▲ 73' 6.7
  4. 27A. Niane ▲ 78' 5.9
  5. 18C. Diedhiou
  6. 30M. Jeannin
  7. 9Y. Kitala
Pau Football Club Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Tholot
  1. 1A. Olliero 6.9
  2. 7E. Koffi 6.3
  3. 14K. Boto 6.3
  4. 17A. Batisse 7.0
  5. 4X. Kouassi 5.6
  6. 19V. Lobry 6.6
  7. 10J. Nišić ▼ 68' 6.6
  8. 6Q. Daubin 6.3
  9. 9R. Armand ▼ 85' 6.5
  10. 28Cafimipon Gomis ▼ 61' 6.5
  11. 24Z. Naidji ▼ 69' 6.5

Dự bị 7

  1. 8M. Dembélé ▲ 61' 6.7
  2. 18E. Assifuah ▲ 68' 6.7
  3. 26J. Evans ▲ 69' 7.2
  4. 29S. Essende ▲ 85' 6.7
  5. 30B. Bertrand
  6. 12E. Sylvestre
  7. 11D. Dianessy

Thống kê

0110
331
67%Kiểm soát bóng33%
14Dứt điểm6
6Trúng đích2
5Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
10Phạt góc3
1Việt vị0
14Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua4
612Chuyền bóng314
536Chuyền chính xác228
88%Chính xác chuyền73%

So sánh

47Trận đấu41
64Ghi được45
41Thủng lưới54
1.36Bàn thắng mỗi trận1.1
19Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn20
34Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu