AS Nancy
0 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Dijon FCO

AS Nancy vs Dijon FCO

Tỷ số chung cuộc: AS Nancy 0-3 Dijon FCO tại Ligue 2, 21 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AS Nancy thắng 5, hòa 1, Dijon FCO thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 19
Sân vận động
Stade Marcel-Picot, Tomblaine
Trọng tài
M. Bollengier
Phong độ
DLWWL AS Nancy
DLDLD Dijon FCO
  1. 2' Cheik Traoré
  2. 23' 0-1 A. Dobre · W. Younoussa
  3. HT0-1
  4. 46' L. Deaux J. Pi
  5. 47' Giovanni Haag
  6. 51' Daniel Congré
  7. 55' Elliot Simões R. Latouchent
  8. 61' M. Biron W. Bianda
  9. 67' A. Scheidler M. Le Bihan
  10. 78' 0-2 V. Jacob
  11. 80' 0-3 R. Philippoteaux · L. Deaux
  12. 81' V. Triboulet M. Thiam
  13. 81' W. Bondo S. Dewaele
  14. 83' M. Ahlinvi W. Younoussa
  15. 84' A. Arlı R. Philippoteaux
  16. FT0-3

Đội hình

AS Nancy Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: B. Pedretti
  1. 16N. Trott 6.6
  2. 11R. Latouchent ▼ 55' 7.2
  3. 4T. Basila 6.5
  4. 19W. Bianda ▼ 61' 6.3
  5. 22S. Delos 5.9
  6. 6G. Lefebvre 6.2
  7. 28S. Dewaele ▼ 81' 6.5
  8. 5G. Haag 6.7
  9. 12N. El Aynaoui 7.2
  10. 10M. Thiam ▼ 81' 6.6
  11. 9A. Jung 6.6

Dự bị 7

  1. 17Elliot Simões ▲ 55' 6.9
  2. 7M. Biron ▲ 61' 6.7
  3. 21V. Triboulet ▲ 81' 6.6
  4. 8W. Bondo ▲ 81' 7.3
  5. 24O. Akichi
  6. 15Kelvin Patrick
  7. 1B. Valette
Dijon FCO Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Garande
  1. 30B. Reynet 8.5
  2. 3D. Congré 6.7
  3. 27C. Traoré 7.2
  4. 5S. Coulibaly 7.0
  5. 19A. Ngouyamsa 7.6
  6. 26J. Pi ▼ 46' 6.9
  7. 11V. Jacob 7.3
  8. 22R. Philippoteaux ▼ 84' 8.0
  9. 18W. Younoussa ▼ 83' 7.6
  10. 8M. Le Bihan ▼ 67' 6.7
  11. 29A. Dobre 7.2

Dự bị 7

  1. 12L. Deaux ▲ 46' 7.9
  2. 21A. Scheidler ▲ 67' 6.7
  3. 6M. Ahlinvi ▲ 83'
  4. 13A. Arlı ▲ 84'
  5. 24E. Belhadji
  6. 1A. Racioppi
  7. 7F. Sammaritano

Thống kê

014
220
56%Kiểm soát bóng44%
12Dứt điểm13
6Trúng đích7
5Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn1
4Phạt góc2
3Việt vị1
16Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
5Cứu thua6
353Chuyền bóng295
249Chuyền chính xác197
71%Chính xác chuyền67%

So sánh

46Trận đấu46
44Ghi được58
80Thủng lưới64
0.96Bàn thắng mỗi trận1.26
5Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn25
26Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu