Dijon FCO
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
AS Nancy

Dijon FCO vs AS Nancy

Tỷ số chung cuộc: Dijon FCO 2-0 AS Nancy tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 14 tháng 5, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dijon FCO thắng 4, hòa 1, AS Nancy thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 37
Sân vận động
Stade Gaston-Gérard, Dijon
Trọng tài
Antony Gautier, France
Phong độ
DLDLD Dijon FCO
DLWWL AS Nancy
  1. 8' Oussama Haddadi
  2. 22' Joeffrey Cuffaut
  3. HT0-0
  4. 51' F. Sammaritano · L. Diony 1-0
  5. 54' Maurice Dalé
  6. 65' I. Dia A. Koura
  7. 71' L. Puyo A. Robic
  8. 75' Y. Abdelhamid C. Varrault
  9. 76' L. Diony · F. Sammaritano 2-0
  10. 77' Loïs Diony
  11. 78' Y. Hadji J. Cétout
  12. 82' F. Balmont F. Sammaritano
  13. 87' Chang-Hoon Kwon L. Diony
  14. FT2-0

Đội hình

Dijon FCO Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: O. Dall’Oglio
  1. 30B. Reynet 7.1
  2. 27C. Varrault ▼ 75' 6.6
  3. 4J. Lotiès 7.1
  4. 5O. Haddadi 7.5
  5. 19V. Rosier 6.5
  6. 18F. Sammaritano ▼ 82' 8.2
  7. 20R. Amalfitano 7.1
  8. 17M. Abeid 7.3
  9. 8P. Lees Melou 6.8
  10. 11Júlio Tavares 7.1
  11. 9L. Diony ▼ 87' 8.0

Dự bị 7

  1. 21Y. Abdelhamid ▲ 75' 6.7
  2. 15F. Balmont ▲ 82' 6.4
  3. 22Chang-Hoon Kwon ▲ 87' 6.6
  4. 1B. Leroy
  5. 10J. Bela
  6. 13M. Martin
  7. 25A. Bouka Moutou
AS Nancy Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Correa
  1. 16G. N'Dy Assembé 6.1
  2. 20M. Chrétien 7.4
  3. 28J. Cétout ▼ 78' 6.7
  4. 14J. Cuffaut 6.2
  5. 3T. Badila 6.2
  6. 4M. Diagne 7.0
  7. 17F. Maouassa 6.5
  8. 7A. Robic ▼ 71' 6.1
  9. 6Y. Aït Bennasser 7.7
  10. 9M. Dalé 6.9
  11. 23A. Koura ▼ 65' 6.3

Dự bị 7

  1. 10I. Dia ▲ 65' 6.3
  2. 19L. Puyo ▲ 71' 6.9
  3. 15Y. Hadji ▲ 78' 6.6
  4. 1S. Chernik
  5. 12C. Mandanne
  6. 18D. Guidileye
  7. 24E. Cabaco

Thống kê

024
620
50%Kiểm soát bóng50%
20Dứt điểm9
5Trúng đích2
10Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm4
9Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn0
4Phạt góc6
2Việt vị3
17Phạm lỗi17
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
376Chuyền bóng367
289Chuyền chính xác266
77%Chính xác chuyền72%

So sánh

41Trận đấu44
50Ghi được39
61Thủng lưới57
1.22Bàn thắng mỗi trận0.89
11Giữ sạch lưới16
20Trên 2.5 bàn16
23Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu