Ajaccio vs Dijon FCO
Tỷ số chung cuộc: Ajaccio 1-0 Dijon FCO tại Ligue 2, 6 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ajaccio thắng 5, hòa 3, Dijon FCO thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 2 · Vòng 15
- Sân vận động
- Stade François Coty, Ajaccio
- Trọng tài
- B. Varela
- Phong độ
- DLWLD Ajaccio
- DLDLD Dijon FCO
- 8' Yanis Cimignani
- 17' Mickaël Le Bihan
- 40' Cyrille Bayala
- HT0-0
- 46' ▲ A. Scheidler ▼ M. Le Bihan
- 61' Aurelien Scheidler
- 63' ▲ V. Marchetti ▼ Q. Laçi
- 70' ▲ L. Deaux ▼ W. Younoussa
- 73' ▲ R. Nouri ▼ Y. Cimignani
- 74' Cedric Avinel
- 76' ▲ V. Jacob ▼ M. Dobre
- 89' Vincent Marchetti
- 89' Senou Coulibaly
- 89' ▲ T. Arconte ▼ C. Bayala
- 90'+1 Riad Nouri
- 90'+4 M. El Idrissy · R. Nouri 1-0
- FT1-0
Đội hình
- 1B. Leroy 7.2
- 21C. Avinel 7.2
- 3I. Diallo 6.9
- 25O. Gonzalez 7.2
- 6M. Coutadeur 6.5
- 20M. Youssouf 7.2
- 10Q. Laçi ▼ 63' 6.3
- 22Y. Cimignani ▼ 73' 6.2
- 9G. Courtet 6.9
- 14C. Bayala ▼ 89' 7.3
- 7M. El Idrissy ⚽ 7.3
Dự bị 7
- 8V. Marchetti ▲ 63' 6.7
- 5R. Nouri ▲ 73' 7.2
- 12T. Arconte ▲ 89' 6.3
- 15C. Vidal
- 16F. Sollacaro
- 19A. N'Diaye
- 24C. Alhadhur
- 1A. Racioppi 7.3
- 3D. Congré 6.3
- 27C. Traoré 7.3
- 20C. Rocchia 7.2
- 5S. Coulibaly 7.2
- 2A. Fofana 6.5
- 26J. Pi 6.3
- 10Y. Benzia 6.5
- 29M. Dobre ▼ 76' 6.5
- 18W. Younoussa ▼ 70' 6.9
- 8M. Le Bihan ▼ 46' 6.7
Dự bị 7
- 21A. Scheidler ▲ 46' 6.5
- 12L. Deaux ▲ 70' 6.3
- 11V. Jacob ▲ 76' 6.3
- 40E. Breviglieri
- 7F. Sammaritano
- 24E. Belhadji
- 25B. Écuélé Manga
Thống kê
05⚑8
⚑430
51%Kiểm soát bóng49%
17Dứt điểm4
6Trúng đích1
8Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm2
7Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn2
8Phạt góc4
3Việt vị3
18Phạm lỗi19
5Thẻ vàng3
1Cứu thua5
317Chuyền bóng310
195Chuyền chính xác185
62%Chính xác chuyền60%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 82 - 33 | +49 | 79 | |
| 2 | 38 | 39 - 19 | +20 | 75 | |
| 3 | 38 | 61 - 39 | +22 | 74 | |
| 4 | 38 | 54 - 35 | +19 | 70 | |
| 5 | 38 | 47 - 34 | +13 | 68 | |
| 6 | 38 | 52 - 48 | +4 | 58 | |
| 7 | 38 | 51 - 42 | +9 | 50 | |
| 8 | 38 | 38 - 41 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 44 - 51 | -7 | 49 | |
| 10 | 38 | 41 - 49 | -8 | 49 | |
| 11 | 38 | 48 - 53 | -5 | 47 | |
| 12 | 38 | 38 - 36 | +2 | 46 | |
| 13 | 38 | 39 - 42 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 43 - 41 | +2 | 44 | |
| 15 | 38 | 32 - 44 | -12 | 44 | |
| 16 | 38 | 34 - 47 | -13 | 44 | |
| 17 | 38 | 32 - 42 | -10 | 43 | |
| 18 | 38 | 33 - 50 | -17 | 40 | |
| 19 | 38 | 28 - 53 | -25 | 31 | |
| 20 | 38 | 32 - 69 | -37 | 27 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu46
46Ghi được58
22Thủng lưới64
1.05Bàn thắng mỗi trận1.26
26Giữ sạch lưới13
10Trên 2.5 bàn25
21Hiệp hai38