Dijon FCO
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Ajaccio

Dijon FCO vs Ajaccio

Tỷ số chung cuộc: Dijon FCO 1-1 Ajaccio tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 1 tháng 10, 2011. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dijon FCO thắng 2, hòa 3, Ajaccio thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 9
Phong độ
DLDLD Dijon FCO
DLWLD Ajaccio
  1. 18' 0-1 M. Mostefa · C. Kinkela
  2. 41' E. Bauthéac 1-1
  3. HT1-1
  4. 52' D. Marcq D. Matsui
  5. 73' K. El Hany C. Kinkela
  6. 77' P. Lasne B. André
  7. FT1-1

Đội hình

Dijon FCO
  1. 30B. Reynet
  2. 19S. Souprayen
  3. 25S. Paulle
  4. 14C. Zarour
  5. 15A. Bamba
  6. 28D. Matsui ▼ 52'
  7. 8Y. Sankhare
  8. 11E. Bauthéac
  9. 20B. Corgnet
  10. 9B. Jovial
  11. 22M. Courgnaud

Dự bị 7

  1. 5D. Marcq ▲ 52'
  2. 7C. Mandanne
  3. 16B. Tchagouni
  4. 26L. Malouda
  5. 27C. Varrault
  6. 17T. Guerbert
  7. 10G. Thil
Ajaccio
  1. 1G. Ochoa
  2. 17Y. Poulard
  3. 26S. Bouhours
  4. 20A. Lippini
  5. 6C. Medjani
  6. 8J. Pierazzi
  7. 10C. Kinkela ▼ 73'
  8. 14M. Mostefa
  9. 12F. Sammaritano
  10. 7B. André ▼ 77'
  11. 21R. Socrier

Dự bị 7

  1. 11K. El Hany ▲ 73'
  2. 19P. Lasne ▲ 77'
  3. 16T. Debès
  4. 5M. Charvet
  5. 22F. Diawara
  6. 23A. Maire
  7. 24D. Tibéri

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Montpellier HSC
38 68 - 34 +34 82
2
Paris Saint-Germain
38 75 - 41 +34 79
3
Lille OSC
38 72 - 39 +33 74
4
Olympique Lyonnais
38 64 - 51 +13 64
5
FC Girondins de Bordeaux
38 53 - 41 +12 61
6
Stade Rennais F.C.
38 53 - 44 +9 60
7
AS Saint-Étienne
38 49 - 45 +4 57
8
Toulouse F.C.
38 37 - 34 +3 56
9
Evian TG
38 54 - 55 -1 50
10
Olympique de Marseille
38 45 - 41 +4 48
11
AS Nancy
38 38 - 48 -10 45
12
Valenciennes FC
38 40 - 50 -10 43
13
OGC Nice
38 39 - 46 -7 42
14
F.C. Sochaux-Montbéliard
38 40 - 60 -20 42
15
Stade Brestois 29
38 31 - 38 -7 41
16
Ajaccio
38 40 - 61 -21 41
17
FC Lorient
38 35 - 49 -14 39
18
Caen
38 39 - 59 -20 38
19
Dijon FCO
38 38 - 63 -25 36
20
AJ Auxerre
38 46 - 57 -11 34
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu41
56Ghi được45
75Thủng lưới65
1.27Bàn thắng mỗi trận1.1
8Giữ sạch lưới8
22Trên 2.5 bàn20
32Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu