Estac Troyes vs Paris Saint-Germain
Tỷ số chung cuộc: Estac Troyes 0-0 Paris Saint-Germain tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 22 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Estac Troyes thắng 1, hòa 3, Paris Saint-Germain thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 1
- Sân vận động
- Stade de l'Aube, Troyes
- Phong độ
- DDDWL Estac Troyes
- LDWWD Paris Saint-Germain
- HT0-0
- 46' ▲ M. Simon ▼ L. Koleosho
- 55' ▲ N. Donkor ▼ Y. Titi
- 56' Michel Diaz
- 62' Otávio
- 63' ▲ M. Lopez ▼ R. Matondo
- 69' Mouhamed Diop
- 75' ▲ A. Mille ▼ K. Diawara
- 76' ▲ A. Phliponeau ▼ I. Gomis
- 79' ▲ O. Sissoko ▼ L. Sinayoko
- 81' ▲ P. Zabi ▼ P. Pagis
- 86' ▲ Y. Kone ▼ R. Ripart
- FT0-0
Đội hình
- 33P. Beach 6.9
- 44Y. Titi ▼ 55' 6.6
- 6A. Monfray 7.9
- 4J. M. Diaz 6.9
- 3A. Ouzenadji 7.2
- 11I. Gomis ▼ 76' 6.9
- 8M. Diop 6.6
- 22H. Picard 7.2
- 10M. Ifnaoui 7.2
- 20R. Ripart ▼ 86' 7.2
- 7K. Diawara ▼ 75' 6.7
Dự bị 9
- 40H. Konate
- 31N. Donkor ▲ 55' 6.9
- 5P. Gozzi
- 26A. Phliponeau ▲ 76' 6.7
- 17A. Mille ▲ 75' 6.7
- 29D. Karim
- 37C. Batola
- 39Y. Kone ▲ 86' 6.2
- 36I. Soukouna
- 1K. Trapp 7.3
- 17A. Camara 6.9
- 42D. Coppola 7.2
- 5M. Mbow 7.5
- 6Otavio 7.6
- 23R. Matondo ▼ 63' 6.2
- 33P. Lees-Melou 7.2
- 10I. Kebbal 6.2
- 7P. Pagis ▼ 81' 6.7
- 15L. Koleosho ▼ 46' 6.7
- 9L. Sinayoko ▼ 79' 7.3
Dự bị 9
- 16O. Nkambadio
- 31S. Chergui
- 14H. Traore
- 28T. De Smet
- 20M. Lopez ▲ 63' 6.6
- 8P. Zabi ▲ 81' 6.0
- 4V. Marchetti
- 18O. Sissoko ▲ 79' 6.7
- 27M. Simon ▲ 46' 7.2
Thống kê
02⚑6
⚑210
42%Kiểm soát bóng58%
9Dứt điểm10
2Trúng đích1
5Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
6Phạt góc2
1Việt vị2
8Phạm lỗi14
2Thẻ vàng1
1Cứu thua2
0.47Bàn thắng ngăn chặn0.47
458Chuyền bóng681
384Chuyền chính xác608
84%Chính xác chuyền89%
0.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.80
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 6 - 2 | +4 | 10 | |
| 2 | 4 | 8 - 5 | +3 | 10 | |
| 3 | 4 | 6 - 2 | +4 | 8 | |
| 4 | 4 | 6 - 2 | +4 | 8 | |
| 5 | 3 | 5 - 2 | +3 | 7 | |
| 6 | 4 | 9 - 8 | +1 | 7 | |
| 7 | 3 | 6 - 5 | +1 | 5 | |
| 8 | 4 | 4 - 4 | 0 | 5 | |
| 9 | 4 | 4 - 5 | -1 | 4 | |
| 10 | 3 | 4 - 7 | -3 | 4 | |
| 11 | 3 | 6 - 5 | +1 | 3 | |
| 12 | 4 | 6 - 6 | 0 | 3 | |
| 13 | 4 | 5 - 11 | -6 | 3 | |
| 14 | 3 | 5 - 6 | -1 | 2 | |
| 15 | 3 | 5 - 6 | -1 | 2 | |
| 16 | 4 | 2 - 4 | -2 | 2 | |
| 17 | 4 | 4 - 7 | -3 | 2 | |
| 18 | 4 | 1 - 5 | -4 | 2 |
Champions League league stage Europa League league stage Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
9Trận đấu9
18Ghi được13
12Thủng lưới13
2Bàn thắng mỗi trận1.44
3Giữ sạch lưới4
5Trên 2.5 bàn6
8Hiệp hai6