Le Havre AC
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Olympique de Marseille

Le Havre AC vs Olympique de Marseille

Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC 0-1 Olympique de Marseille tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 10 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Le Havre AC thắng 0, hòa 0, Olympique de Marseille thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 33
Sân vận động
Stade Oceane, Le Havre
Phong độ
LWLDL Le Havre AC
WLWLL Olympique de Marseille
  1. 41' Sofiane Boufal
  2. HT0-0
  3. 47' Ayumu Seko
  4. 53' Mason Greenwood
  5. 55' 0-1 M. Greenwood11m
  6. 57' Yanis Zouaoui
  7. 59' Tochukwu Nnadi
  8. 66' A. Vermeeren T. Nnadi
  9. 72' T. Pembele F. Doucoure
  10. 72' S. Ebonog S. Boufal
  11. 80' E. K. Vinette Y. Zouaoui
  12. 81' Quinten Timber
  13. 87' E. Lago M. Greenwood
  14. 87' N. Kamissoko Q. Timber
  15. 88' Simon Ebonog
  16. 89' Y. Kechta L. Gourna-Douath
  17. 90'+8 Igor Paixão
  18. 90' U. Lamare El Kadmiri A. Gouiri
  19. FT0-1

Đội hình

Le Havre AC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Didier Digard
  1. 99M. Diaw
  2. 93A. Sangante
  3. 15A. Seko
  4. 4G. Lloris
  5. 18Y. Zouaoui ▼ 80'
  6. 19L. Gourna-Douath ▼ 89'
  7. 14R. Ndiaye
  8. 13F. Doucoure ▼ 72'
  9. 17S. Boufal ▼ 72'
  10. 45I. Soumare
  11. 25A. Samatta

Dự bị 9

  1. 77L. Mpasi-Nzau
  2. 10F. Mambimbi
  3. 11G. Kyeremeh
  4. 8Y. Kechta ▲ 89'
  5. 7L. Nego
  6. 32T. Pembele ▲ 72'
  7. 6E. Youte Kinkoue
  8. 26S. Ebonog ▲ 72'
  9. 27E. K. Vinette ▲ 80'
Olympique de Marseille Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Habib Beye
  1. 1G. Rulli
  2. 28B. Pavard
  3. 5L. Balerdi
  4. 32F. Medina
  5. 33Emerson
  6. 6T. Nnadi ▼ 66'
  7. 23P. Hojbjerg
  8. 10M. Greenwood ▼ 87'
  9. 27Q. Timber ▼ 87'
  10. 14I. Paixao
  11. 9A. Gouiri ▼ 90'

Dự bị 9

  1. 12J. De Lange
  2. 11E. Nwaneri
  3. 18A. Vermeeren ▲ 66'
  4. 72H. Hamzaoui
  5. 78E. Lago ▲ 87'
  6. 35K. Bezahaf
  7. 76T. Mmadi
  8. 71N. Kamissoko ▲ 87'
  9. 70U. Lamare El Kadmiri ▲ 90'

Thống kê

043
020
50%Kiểm soát bóng50%
10Dứt điểm8
2Trúng đích3
4Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
3Phạt góc0
4Việt vị3
20Phạm lỗi22
4Thẻ vàng2
2Cứu thua2
0.13Bàn thắng ngăn chặn0.13
386Chuyền bóng392
310Chuyền chính xác317
80%Chính xác chuyền81%
1.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu46
33Ghi được81
48Thủng lưới64
0.87Bàn thắng mỗi trận1.76
9Giữ sạch lưới10
11Trên 2.5 bàn30
18Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu