Le Havre AC
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Olympique de Marseille

Le Havre AC vs Olympique de Marseille

Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC 1-2 Olympique de Marseille tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 19 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Le Havre AC thắng 0, hòa 0, Olympique de Marseille thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 34
Sân vận động
Stade Oceane, Le Havre
Phong độ
LWLDL Le Havre AC
WLWLL Olympique de Marseille
  1. HT0-0
  2. 64' 0-1 P. Aubameyang · J. Clauss
  3. 67' E. Sabbi J. Casimir
  4. 67' S. Grandsir A. Joujou
  5. 70' G. Kondogbia P. Gueye
  6. 70' Q. Merlin U. Garcia
  7. 71' I. Ndiaye F. Moumbagna
  8. 73' M. Bayo A. Touré
  9. 73' O. El Hajjam Y. Salmier
  10. 77' 0-2 A. Murillo · J. Clauss
  11. 78' S. Sidi Ali J. Clauss
  12. 82' Emmanuel Sabbi
  13. 85' A. Confais D. Kuzyaev
  14. 89' J. Onana Luis Henrique
  15. 90'+3 Emmanuel Sabbi
  16. 90'+7 M. Bayo11m 1-2
  17. FT1-2

Đội hình

Le Havre AC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Elsner
  1. 30A. Desmas 7.2
  2. 22Y. Salmier ▼ 73' 6.3
  3. 93A. Sangante 6.9
  4. 4G. Lloris 7.0
  5. 27C. Opéri 7.2
  6. 5O. Targhalline 7.0
  7. 94A. Touré ▼ 73' 6.3
  8. 23J. Casimir ▼ 67' 6.9
  9. 14D. Kuzyaev ▼ 85' 6.7
  10. 21A. Joujou ▼ 67' 6.3
  11. 28A. Ayew 7.0

Dự bị 9

  1. 11E. Sabbi ▲ 67' 6.5
  2. 29S. Grandsir ▲ 67' 6.5
  3. 9M. Bayo ▲ 73' 7.2
  4. 17O. El Hajjam ▲ 73' 7.2
  5. 25A. Confais ▲ 85' 6.9
  6. 1M. Gorgelin
  7. 6É. Youté
  8. 19R. Ndiaye
  9. 7L. Négo
Olympique de Marseille Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: J. Gasset
  1. 16Pau López 8.0
  2. 62A. Murillo 8.3
  3. 99C. Mbemba 6.6
  4. 5L. Balerdi 7.5
  5. 6U. Garcia ▼ 70' 6.3
  6. 7J. Clauss ⇢2 ▼ 78' 8.5
  7. 22P. Gueye ▼ 70' 7.3
  8. 27J. Veretout 7.3
  9. 44Luis Henrique ▼ 89' 7.2
  10. 10P. Aubameyang 7.9
  11. 14F. Moumbagna ▼ 71' 6.3

Dự bị 9

  1. 19G. Kondogbia ▲ 70' 6.7
  2. 3Q. Merlin ▲ 70' 7.0
  3. 29I. Ndiaye ▲ 71' 5.6
  4. 41S. Sidi Ali ▲ 78' 6.3
  5. 17J. Onana ▲ 89' 6.7
  6. 36Rubén Blanco
  7. 18B. Meïté
  8. 4S. Gigot
  9. 20J. Correa

Thống kê

015
300
44%Kiểm soát bóng56%
13Dứt điểm22
6Trúng đích7
6Chệch đích11
10Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm11
1Bị chặn4
5Phạt góc3
1Việt vị2
11Phạm lỗi11
1Thẻ vàng0
5Cứu thua5
1.71Bàn thắng ngăn chặn1.71
428Chuyền bóng538
339Chuyền chính xác457
79%Chính xác chuyền85%
1.80Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.53

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 81 - 33 +48 76
2
Monaco
34 68 - 42 +26 67
3
Stade Brestois 29
34 53 - 34 +19 61
4
Lille OSC
34 52 - 34 +18 59
5
OGC Nice
34 40 - 29 +11 55
6
Olympique Lyonnais
34 49 - 55 -6 53
7
RC Lens
34 45 - 37 +8 51
8
Olympique de Marseille
34 52 - 41 +11 50
9
Reims
34 42 - 47 -5 47
10
Stade Rennais F.C.
34 53 - 46 +7 46
11
Toulouse F.C.
34 42 - 46 -4 43
12
Montpellier HSC
34 43 - 48 -5 41
13
RC Strasbourg Alsace
34 38 - 50 -12 39
14
FC Nantes
34 30 - 55 -25 33
15
Le Havre AC
34 34 - 45 -11 32
16
FC Metz
34 35 - 58 -23 29
17
FC Lorient
34 43 - 66 -23 29
18
Clermont Foot 63
34 26 - 60 -34 25
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2

So sánh

45Trận đấu56
53Ghi được87
62Thủng lưới69
1.18Bàn thắng mỗi trận1.55
9Giữ sạch lưới13
22Trên 2.5 bàn29
28Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu