Le Havre AC vs Olympique de Marseille
Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC 1-3 Olympique de Marseille tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 10 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Le Havre AC thắng 0, hòa 0, Olympique de Marseille thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 33
- Sân vận động
- Stade Oceane, Le Havre
- Phong độ
- LWLDL Le Havre AC
- WLWLL Olympique de Marseille
- HT0-0
- 48' Loic Négo
- 52' Leonardo Balerdi
- 56' 0-1 A. Gouiri · P. Højbjerg
- 62' ▲ Luis Henrique ▼ J. Rowe
- 63' ▲ T. Pembélé ▼ F. Ballo-Touré
- 66' I. Soumaré · J. Casimir 1-1
- 75' ▲ Q. Merlin ▼ U. Garcia
- 82' ▲ Y. Zouaoui ▼ A. Ayew
- 85' 1-2 M. Greenwood · Luis Henrique
- 87' Mason Greenwood
- 89' ▲ Luiz Felipe ▼ M. Greenwood
- 90'+8 Timothee Pembele
- 90' ▲ A. Joujou ▼ L. Nego
- 90'+1 ▲ M. Diawara ▼ Y. Kechta
- 90'+9 1-3 A. Gouiri
- FT1-3
Đội hình
- 1M. Gorgelin 6.6
- 7L. Nego ▼ 90' 6.5
- 6É. Youté 6.3
- 93A. Sangante 5.0
- 97F. Ballo-Touré ▼ 63' 6.9
- 8Y. Kechta ▼ 90' 6.9
- 23J. Mwanga 6.0
- 94A. Touré 6.3
- 10J. Casimir ⇢ 7.2
- 28A. Ayew ▼ 82' 6.9
- 45I. Soumaré ⚽ 6.3
Dự bị 9
- 32T. Pembélé ▲ 63' 6.7
- 18Y. Zouaoui ▲ 82' 6.9
- 21A. Joujou ▲ 90' 6.7
- 34M. Diawara ▲ 90' 6.5
- 4G. Lloris
- 14D. Kuzyaev
- 46I. Housni
- 33Hernani Mendes Vaz
- 30A. Desmas
- 1G. Rulli 7.2
- 62M. Murillo 6.7
- 5L. Balerdi 6.7
- 13D. Cornelius 7.6
- 6U. Garcia ▼ 75' 6.3
- 21V. Rongier 7.2
- 23P. Højbjerg ⇢ 7.2
- 10M. Greenwood ⚽ ▼ 89' 7.9
- 25A. Rabiot 7.6
- 17J. Rowe ▼ 62' 7.2
- 9A. Gouiri ⚽2 9.2
Dự bị 9
- 44Luis Henrique ▲ 62' 6.9
- 3Q. Merlin ▲ 75' 6.5
- 4Luiz Felipe ▲ 89' 6.6
- 29Pol Lirola
- 8N. Maupay
- 11A. Harit
- 77A. Dedić
- 26B. Nadir
- 12J. de Lange
Thống kê
02⚑2
⚑920
46%Kiểm soát bóng54%
10Dứt điểm22
4Trúng đích5
4Chệch đích10
7Sút trong vòng cấm15
3Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn7
2Phạt góc9
1Việt vị1
12Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
2Cứu thua2
0.19Bàn thắng ngăn chặn0.19
372Chuyền bóng441
293Chuyền chính xác384
79%Chính xác chuyền87%
0.96Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.57
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 35 | +57 | 84 | |
| 2 | 34 | 74 - 47 | +27 | 65 | |
| 3 | 34 | 63 - 41 | +22 | 61 | |
| 4 | 34 | 66 - 41 | +25 | 60 | |
| 5 | 34 | 52 - 36 | +16 | 60 | |
| 6 | 34 | 65 - 46 | +19 | 57 | |
| 7 | 34 | 56 - 44 | +12 | 57 | |
| 8 | 34 | 42 - 39 | +3 | 52 | |
| 9 | 34 | 52 - 59 | -7 | 50 | |
| 10 | 34 | 44 - 43 | +1 | 42 | |
| 11 | 34 | 48 - 51 | -3 | 42 | |
| 12 | 34 | 51 - 50 | +1 | 41 | |
| 13 | 34 | 39 - 52 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 53 | -21 | 36 | |
| 15 | 34 | 40 - 71 | -31 | 34 | |
| 16 | 34 | 33 - 47 | -14 | 33 | |
| 17 | 34 | 39 - 77 | -38 | 30 | |
| 18 | 34 | 23 - 79 | -56 | 16 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu41
50Ghi được90
81Thủng lưới53
1.25Bàn thắng mỗi trận2.2
5Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn28
22Hiệp hai57