Lille OSC vs Le Havre AC
Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 1-1 Le Havre AC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 3 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 5, hòa 1, Le Havre AC thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 32
- Phong độ
- DDWDW Lille OSC
- LWLDL Le Havre AC
- 5' Lucas Gourna-Douath
- 29' H. Haraldsson · R. Perraud 1-0
- 33' 1-1 I. Soumare
- 35' Ayumu Seko
- 43' Thomas Meunier
- HT1-1
- 59' Aïssa Mandi
- 64' ▲ T. Pembele ▼ F. Doucoure
- 65' ▲ Y. Kechta ▼ S. Boufal
- 66' ▲ E. Mbappe ▼ N. Mukau
- 73' Issa Soumaré
- 74' ▲ O. Giroud ▼ F. Correia
- 74' ▲ C. Verdonk ▼ R. Perraud
- 75' ▲ E. K. Vinette ▼ Y. Zouaoui
- 84' ▲ G. Perrin ▼ A. Bouaddi
- 85' ▲ T. Santos ▼ T. Meunier
- 88' ▲ E. Youte Kinkoue ▼ A. Samatta
- FT1-1
Đội hình
- 1B. Ozer 6.5
- 12T. Meunier ▼ 85' 6.6
- 3N. Ngoy 6.9
- 23A. Mandi 7.6
- 15R. Perraud ⇢ ▼ 74' 7.0
- 32A. Bouaddi ▼ 84' 6.9
- 21B. Andre 7.3
- 17N. Mukau ▼ 66' 7.3
- 10H. Haraldsson ⚽ 8.3
- 27F. Correia ▼ 74' 6.2
- 7M. Fernandez-Pardo 6.7
Dự bị 9
- 16A. Bodart
- 9O. Giroud ▲ 74' 6.5
- 11O. Sahraoui
- 4Alexsandro
- 8E. Mbappe ▲ 66' 6.9
- 18C. Mbemba
- 24C. Verdonk ▲ 74' 6.7
- 28G. Perrin ▲ 84' 6.9
- 22T. Santos ▲ 85' 6.6
- 99M. Diaw 8.5
- 7L. Nego 7.2
- 15A. Seko 6.0
- 4G. Lloris 7.7
- 18Y. Zouaoui ▼ 75' 7.2
- 26S. Ebonog 6.7
- 19L. Gourna-Douath 6.9
- 13F. Doucoure ▼ 64' 6.7
- 17S. Boufal ▼ 65' 7.0
- 45I. Soumare ⚽ 7.0
- 25A. Samatta ▼ 88' 6.9
Dự bị 9
- 77L. Mpasi-Nzau
- 10F. Mambimbi
- 11G. Kyeremeh
- 8Y. Kechta ▲ 65' 6.7
- 33Y. Beau Djellel
- 32T. Pembele ▲ 64' 6.7
- 6E. Youte Kinkoue ▲ 88' 6.6
- 78D. N. Mosengo
- 27E. K. Vinette ▲ 75' 6.5
Thống kê
02⚑14
⚑530
67%Kiểm soát bóng33%
22Dứt điểm2
10Trúng đích2
6Chệch đích1
16Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm0
6Bị chặn0
14Phạt góc5
1Việt vị3
9Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
1Cứu thua9
1.49Bàn thắng ngăn chặn1.49
489Chuyền bóng249
428Chuyền chính xác177
88%Chính xác chuyền71%
1.55Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.14
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu38
73Ghi được33
57Thủng lưới48
1.46Bàn thắng mỗi trận0.87
18Giữ sạch lưới9
19Trên 2.5 bàn11
53Hiệp hai18