Le Havre AC
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Lille OSC

Le Havre AC vs Lille OSC

Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC 0-2 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 1 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Le Havre AC thắng 1, hòa 1, Lille OSC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 7
Sân vận động
Stade Oceane, Le Havre
Phong độ
LWLDL Le Havre AC
DDWDW Lille OSC
  1. 40' 0-1 E. Zhegrova · B. Diakité
  2. HT0-1
  3. 52' 0-2 Y. Salmierphản lưới
  4. 61' S. Grandsir N. Alioui
  5. 61' A. Logbo I. Soumaré
  6. 70' E. Sabbi J. Casimir
  7. 70' Y. Kechta R. Ndiaye
  8. 77' H. Haraldsson R. Cabella
  9. 84' L. Négo A. Touré
  10. 86' A. Virginius Ivan Cavaleiro
  11. 90'+4 A. Malouda E. Zhegrova
  12. 90'+4 I. Miramón A. Gomes
  13. FT0-2

Đội hình

Le Havre AC Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: L. Elsner
  1. 30A. Desmas 7.3
  2. 22Y. Salmier 6.5
  3. 6É. Youté 6.7
  4. 4G. Lloris 6.6
  5. 27C. Operi 6.3
  6. 23J. Casimir ▼ 70' 6.5
  7. 14D. Kuzyaev 6.2
  8. 94A. Touré ▼ 84' 6.2
  9. 19R. Ndiaye ▼ 70' 6.7
  10. 45I. Soumaré ▼ 61' 6.2
  11. 10N. Alioui ▼ 61' 6.7

Dự bị 9

  1. 29S. Grandsir ▲ 61' 6.7
  2. 20A. Logbo ▲ 61' 6.5
  3. 11E. Sabbi ▲ 70' 6.7
  4. 8Y. Kechta ▲ 70' 6.7
  5. 7L. Négo ▲ 84' 6.6
  6. 66A. Thiare
  7. 17O. El Hajjam
  8. 18N. Mbemba
  9. 1M. Gorgelin
Lille OSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Paulo Fonseca
  1. 30L. Chevalier 6.9
  2. 18B. Diakité 8.0
  3. 15L. Yoro 7.2
  4. 4Alexsandro Ribeiro 7.3
  5. 31Ismaily 7.3
  6. 21B. André 7.5
  7. 8A. Gomes ▼ 90' 7.0
  8. 23E. Zhegrova ▼ 90' 8.3
  9. 10R. Cabella ▼ 77' 7.3
  10. 17Ivan Cavaleiro ▼ 86' 7.9
  11. 9J. David 6.9

Dự bị 9

  1. 7H. Haraldsson ▲ 77' 6.7
  2. 26A. Virginius ▲ 86' 6.3
  3. 34A. Malouda ▲ 90'
  4. 20I. Miramón ▲ 90'
  5. 1V. Mannone
  6. 5G. Gudmundsson
  7. 13A. Zedadka
  8. 37A. Messoussa
  9. 22Tiago Santos

Thống kê

006
600
37%Kiểm soát bóng63%
5Dứt điểm16
0Trúng đích6
4Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm12
1Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn4
6Phạt góc6
6Việt vị1
18Phạm lỗi6
5Cứu thua0
392Chuyền bóng674
327Chuyền chính xác611
83%Chính xác chuyền91%
0.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.25

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 81 - 33 +48 76
2
Monaco
34 68 - 42 +26 67
3
Stade Brestois 29
34 53 - 34 +19 61
4
Lille OSC
34 52 - 34 +18 59
5
OGC Nice
34 40 - 29 +11 55
6
Olympique Lyonnais
34 49 - 55 -6 53
7
RC Lens
34 45 - 37 +8 51
8
Olympique de Marseille
34 52 - 41 +11 50
9
Reims
34 42 - 47 -5 47
10
Stade Rennais F.C.
34 53 - 46 +7 46
11
Toulouse F.C.
34 42 - 46 -4 43
12
Montpellier HSC
34 43 - 48 -5 41
13
RC Strasbourg Alsace
34 38 - 50 -12 39
14
FC Nantes
34 30 - 55 -25 33
15
Le Havre AC
34 34 - 45 -11 32
16
FC Metz
34 35 - 58 -23 29
17
FC Lorient
34 43 - 66 -23 29
18
Clermont Foot 63
34 26 - 60 -34 25
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2

So sánh

45Trận đấu54
53Ghi được100
62Thủng lưới51
1.18Bàn thắng mỗi trận1.85
9Giữ sạch lưới23
22Trên 2.5 bàn28
28Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu