Le Havre AC
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Lille OSC

Le Havre AC vs Lille OSC

Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC 0-3 Lille OSC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 28 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Le Havre AC thắng 1, hòa 1, Lille OSC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 6
Sân vận động
Stade Oceane, Le Havre
Phong độ
LWLDL Le Havre AC
DWDWL Lille OSC
  1. 23' 0-1 J. David · O. Sahraoui
  2. 35' 0-2 J. David · O. Sahraoui
  3. 45' Yassine Kechta
  4. HT0-2
  5. 58' S. Ngoura Y. Kechta
  6. 59' D. Kuzyaev J. Casimir
  7. 59' O. Targhalline L. Nego
  8. 59' E. Sabbi A. Joujou
  9. 68' Benjamin André
  10. 74' M. Bakker G. Gudmundsson
  11. 74' R. Cabella O. Sahraoui
  12. 79' 0-3 J. David · E. Zhegrova
  13. 82' T. Meunier Tiago Santos
  14. 83' A. Bouaddi B. André
  15. 85' E. Mbappé E. Zhegrova
  16. 90'+4 Arthur Desmas
  17. 90'+5 Angel Gomes11mhỏng 11m
  18. FT0-3

Đội hình

Le Havre AC Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: D. Digard
  1. 30A. Desmas 8.0
  2. 7L. Nego ▼ 59' 6.3
  3. 93A. Sangante 6.0
  4. 6É. Youté 6.5
  5. 4G. Lloris 6.9
  6. 27C. Opéri 6.2
  7. 10J. Casimir ▼ 59' 6.3
  8. 94A. Touré 6.7
  9. 8Y. Kechta ▼ 58' 6.2
  10. 21A. Joujou ▼ 59' 7.2
  11. 45I. Soumaré 6.7

Dự bị 9

  1. 77S. Ngoura ▲ 58' 6.7
  2. 14D. Kuzyaev ▲ 59' 6.9
  3. 5O. Targhalline ▲ 59' 7.2
  4. 11E. Sabbi ▲ 59' 6.9
  5. 22Y. Salmier
  6. 1M. Gorgelin
  7. 29S. Grandsir
  8. 18Y. Zouaoui
  9. 19R. Ndiaye
Lille OSC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: B. Génésio
  1. 30L. Chevalier 7.3
  2. 22Tiago Santos ▼ 82' 7.2
  3. 18B. Diakité 7.6
  4. 4Alexsandro Ribeiro 7.2
  5. 5G. Gudmundsson ▼ 74' 6.9
  6. 21B. André ▼ 83' 7.2
  7. 26André Gomes 6.7
  8. 23E. Zhegrova ▼ 85' 7.3
  9. 8A. Gomes 8.2
  10. 11O. Sahraoui ⇢2 ▼ 74' 8.3
  11. 9J. David ⚽3 9.6

Dự bị 9

  1. 20M. Bakker ▲ 74' 7.0
  2. 10R. Cabella ▲ 74' 7.0
  3. 12T. Meunier ▲ 82' 6.6
  4. 32A. Bouaddi ▲ 83' 6.6
  5. 29E. Mbappé ▲ 85' 6.3
  6. 1V. Mannone
  7. 19M. Fernandez-Pardo
  8. 27M. Bayo
  9. 2A. Mandi

Thống kê

021
510
38%Kiểm soát bóng62%
7Dứt điểm18
4Trúng đích10
3Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm13
4Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn5
1Phạt góc5
1Việt vị3
11Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
8Cứu thua4
0.51Bàn thắng ngăn chặn0.51
383Chuyền bóng639
313Chuyền chính xác574
82%Chính xác chuyền90%
0.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.58

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 92 - 35 +57 84
2
Olympique de Marseille
34 74 - 47 +27 65
3
Monaco
34 63 - 41 +22 61
4
OGC Nice
34 66 - 41 +25 60
5
Lille OSC
34 52 - 36 +16 60
6
Olympique Lyonnais
34 65 - 46 +19 57
7
RC Strasbourg Alsace
34 56 - 44 +12 57
8
RC Lens
34 42 - 39 +3 52
9
Stade Brestois 29
34 52 - 59 -7 50
10
Toulouse F.C.
34 44 - 43 +1 42
11
AJ Auxerre
34 48 - 51 -3 42
12
Stade Rennais F.C.
34 51 - 50 +1 41
13
FC Nantes
34 39 - 52 -13 36
14
Angers SCO
34 32 - 53 -21 36
15
Le Havre AC
34 40 - 71 -31 34
16
Reims
34 33 - 47 -14 33
17
AS Saint-Étienne
34 39 - 77 -38 30
18
Montpellier HSC
34 23 - 79 -56 16
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu57
50Ghi được90
81Thủng lưới61
1.25Bàn thắng mỗi trận1.58
5Giữ sạch lưới15
23Trên 2.5 bàn28
22Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu