Lille OSC vs Le Havre AC
Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 1-2 Le Havre AC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 8 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 5, hòa 1, Le Havre AC thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 21
- Phong độ
- DDWDW Lille OSC
- LWLDL Le Havre AC
- 38' 0-1 Koka · I. Soumaré
- HT0-1
- 46' ▲ E. Mbappé ▼ André Gomes
- 46' ▲ A. Bouaddi ▼ R. Cabella
- 46' ▲ C. Akpom ▼ O. Sahraoui
- 56' 0-2 I. Soumaré
- 61' Ethan Mbappé
- 66' ▲ M. Bakker ▼ G. Gudmundsson
- 67' Yanis Zouaoui
- 69' Mitchel Bakker
- 76' ▲ R. Ndiaye ▼ Koka
- 76' ▲ A. Ayew ▼ M. Diawara
- 81' Hakon Arnar Haraldsson
- 85' ▲ T. Pembélé ▼ I. Soumaré
- 85' ▲ M. Bodmer ▼ J. Mwanga
- 90'+5 ▲ I. Housni ▼ J. Casimir
- 90'+7 C. Akpom 1-2
- FT1-2
Đội hình
- 30L. Chevalier 7.3
- 12T. Meunier 6.9
- 2A. Mandi 7.2
- 4Alexsandro Ribeiro 7.2
- 5G. Gudmundsson ▼ 66' 6.7
- 21B. André 6.9
- 26André Gomes ▼ 46' 7.0
- 10R. Cabella ▼ 46' 6.6
- 7H. Haraldsson 6.9
- 11O. Sahraoui ▼ 46' 6.7
- 9J. David 6.6
Dự bị 9
- 29E. Mbappé ▲ 46' 7.3
- 32A. Bouaddi ▲ 46' 6.3
- 24C. Akpom ⚽ ▲ 46' 7.3
- 20M. Bakker ▲ 66' 6.9
- 17N. Mukau
- 18B. Diakité
- 31Ismaily
- 8A. Gomes 7.0
- 1V. Mannone
- 1M. Gorgelin 7.5
- 7L. Nego 7.2
- 6É. Youté 6.3
- 4G. Lloris 7.0
- 18Y. Zouaoui 7.2
- 23J. Mwanga ▼ 85' 7.0
- 10J. Casimir ▼ 90' 6.9
- 34M. Diawara ▼ 76' 6.7
- 8Y. Kechta 6.9
- 45I. Soumaré ⚽ ⇢ ▼ 85' 8.9
- 99Koka ⚽ ▼ 76' 7.5
Dự bị 9
- 19R. Ndiaye ▲ 76' 6.7
- 28A. Ayew ▲ 76' 6.3
- 32T. Pembélé ▲ 85' 6.2
- 12M. Bodmer ▲ 85' 6.2
- 46I. Housni ▲ 90'
- 30A. Desmas
- 25A. Confais
- 44I. Bouneb
- 33E. Kana-Biyik
Thống kê
02⚑8
⚑1010
67%Kiểm soát bóng33%
14Dứt điểm14
5Trúng đích6
7Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
8Phạt góc10
16Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
5Cứu thua4
0.28Bàn thắng ngăn chặn0.28
546Chuyền bóng264
485Chuyền chính xác197
89%Chính xác chuyền75%
1.52Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.04
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 35 | +57 | 84 | |
| 2 | 34 | 74 - 47 | +27 | 65 | |
| 3 | 34 | 63 - 41 | +22 | 61 | |
| 4 | 34 | 66 - 41 | +25 | 60 | |
| 5 | 34 | 52 - 36 | +16 | 60 | |
| 6 | 34 | 65 - 46 | +19 | 57 | |
| 7 | 34 | 56 - 44 | +12 | 57 | |
| 8 | 34 | 42 - 39 | +3 | 52 | |
| 9 | 34 | 52 - 59 | -7 | 50 | |
| 10 | 34 | 44 - 43 | +1 | 42 | |
| 11 | 34 | 48 - 51 | -3 | 42 | |
| 12 | 34 | 51 - 50 | +1 | 41 | |
| 13 | 34 | 39 - 52 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 53 | -21 | 36 | |
| 15 | 34 | 40 - 71 | -31 | 34 | |
| 16 | 34 | 33 - 47 | -14 | 33 | |
| 17 | 34 | 39 - 77 | -38 | 30 | |
| 18 | 34 | 23 - 79 | -56 | 16 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
57Trận đấu40
90Ghi được50
61Thủng lưới81
1.58Bàn thắng mỗi trận1.25
15Giữ sạch lưới5
28Trên 2.5 bàn23
47Hiệp hai22