Lille OSC vs Le Havre AC
Tỷ số chung cuộc: Lille OSC 3-0 Le Havre AC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 17 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Lille OSC thắng 5, hòa 1, Le Havre AC thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 22
- Phong độ
- DWDWL Lille OSC
- LWLDL Le Havre AC
- 14' J. David 1-0
- 18' Gautier Lloris
- 36' Nabil Bentaleb
- 44' J. David · A. Gomes 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ L. Négo ▼ A. Joujou
- 46' ▲ E. Sabbi ▼ J. Casimir
- 49' J. David 3-0
- 62' ▲ R. Ndiaye ▼ Y. Kechta
- 65' Abdoulaye Touré
- 65' ▲ H. Haraldsson ▼ N. Bentaleb
- 66' ▲ E. Zhegrova ▼ A. Ounas
- 68' Hakon Arnar Haraldsson
- 69' ▲ S. Ngoura ▼ A. Ayew
- 75' ▲ Y. Yazıcı ▼ J. David
- 75' ▲ Tiago Morais ▼ R. Cabella
- 82' ▲ A. Bouaddi ▼ A. Gomes
- 82' ▲ S. Ebonog ▼ A. Touré
- 83' Christopher Operi
- FT3-0
Đội hình
- 30L. Chevalier 7.3
- 22Tiago Santos 7.3
- 15L. Yoro 7.3
- 4Alexsandro Ribeiro 7.2
- 31Ismaily 7.2
- 6N. Bentaleb ▼ 65' 7.2
- 21B. André 6.9
- 11A. Ounas ▼ 66' 7.7
- 8A. Gomes ⇢ ▼ 82' 8.0
- 10R. Cabella ▼ 75' 7.0
- 9J. David ⚽3 ▼ 75' 8.2
Dự bị 9
- 7H. Haraldsson ▲ 65' 6.9
- 23E. Zhegrova ▲ 66' 6.3
- 12Y. Yazıcı ▲ 75' 6.6
- 19Tiago Morais ▲ 75' 6.2
- 32A. Bouaddi ▲ 82' 6.7
- 36O. Touré
- 28Rafael Fernandes
- 1V. Mannone
- 5G. Gudmundsson
- 30A. Desmas 7.3
- 93A. Sangante 6.7
- 6É. Youté 6.3
- 4G. Lloris 6.5
- 27C. Opéri 6.2
- 94A. Touré ▼ 82' 6.6
- 8Y. Kechta ▼ 62' 6.9
- 23J. Casimir ▼ 46' 6.7
- 29S. Grandsir 6.2
- 21A. Joujou ▼ 46' 6.3
- 28A. Ayew ▼ 69' 6.3
Dự bị 9
- 7L. Négo ▲ 46' 6.3
- 11E. Sabbi ▲ 46' 6.3
- 19R. Ndiaye ▲ 62' 6.6
- 13S. Ngoura ▲ 69' 6.5
- 26S. Ebonog ▲ 82' 6.9
- 22Y. Salmier
- 1M. Gorgelin
- 25A. Confais
- 17O. El Hajjam
Thống kê
02⚑1
⚑330
62%Kiểm soát bóng38%
17Dứt điểm6
8Trúng đích2
6Chệch đích1
15Sút trong vòng cấm2
2Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
1Phạt góc3
2Việt vị1
11Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
2Cứu thua5
551Chuyền bóng327
479Chuyền chính xác254
87%Chính xác chuyền78%
3.78Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.61
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 33 | +48 | 76 | |
| 2 | 34 | 68 - 42 | +26 | 67 | |
| 3 | 34 | 53 - 34 | +19 | 61 | |
| 4 | 34 | 52 - 34 | +18 | 59 | |
| 5 | 34 | 40 - 29 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 55 | -6 | 53 | |
| 7 | 34 | 45 - 37 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 52 - 41 | +11 | 50 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 53 - 46 | +7 | 46 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 48 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 50 | -12 | 39 | |
| 14 | 34 | 30 - 55 | -25 | 33 | |
| 15 | 34 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 29 | |
| 17 | 34 | 43 - 66 | -23 | 29 | |
| 18 | 34 | 26 - 60 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2
So sánh
54Trận đấu45
100Ghi được53
51Thủng lưới62
1.85Bàn thắng mỗi trận1.18
23Giữ sạch lưới9
28Trên 2.5 bàn22
47Hiệp hai28