Stade Brestois 29 vs FC Lorient
Tỷ số chung cuộc: Stade Brestois 29 2-0 FC Lorient tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 7 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stade Brestois 29 thắng 5, hòa 2, FC Lorient thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 21
- Sân vận động
- Stade Francis-Le-Blé, Brest
- Phong độ
- DLDDW Stade Brestois 29
- LDLWD FC Lorient
- 12' Kamory Doumbia
- 33' Hugo Magnetti
- HT0-0
- 50' R. Labeau Lascary 1-0
- 63' ▲ A. Tosin ▼ J. Makengo
- 63' ▲ S. Soumano ▼ B. Dieng
- 64' ▲ D. Yongwa ▼ A. Kouassi
- 73' ▲ D. Karim ▼ P. Pagis
- 74' ▲ J. Dina Ebimbe ▼ R. Labeau Lascary
- 77' L. Ajorque 2-0
- 80' Ludovic Ajorque
- 80' ▲ M. Bamba ▼ A. Avom
- 83' ▲ L. Tousart ▼ K. Doumbia
- 86' Bamo Meïté
- 90'+2 ▲ P. Mboup ▼ R. Del Castillo
- FT2-0
Đội hình
- 30G. Coudert 6.9
- 77K. Lala 7.9
- 5B. Chardonnet 6.9
- 4J. M. Diaz 7.9
- 27D. Guindo 6.9
- 13J. Chotard 7.0
- 8H. Magnetti 7.2
- 10R. Del Castillo ▼ 90' 6.9
- 23K. Doumbia ▼ 83' 7.2
- 14R. Labeau Lascary ⚽ ▼ 74' 7.3
- 19L. Ajorque ⚽ 7.9
Dự bị 8
- 1R. Majecki
- 71R. Le Guen
- 12L. Zogbe
- 7J. Dina Ebimbe ▲ 74' 6.2
- 39A. Lassus
- 33H. Makalou
- 24L. Tousart ▲ 83' 6.7
- 99P. Mboup ▲ 90'
- 38Y. Mvogo 7.0
- 5B. Meite 6.2
- 3M. Talbi 6.2
- 32N. Adjei 6.2
- 11T. Le Bris 7.3
- 62A. Avom ▼ 80' 7.3
- 6L. Abergel 7.0
- 43A. Kouassi ▼ 64' 6.5
- 17J. Makengo ▼ 63' 6.9
- 10P. Pagis ▼ 73' 7.2
- 12B. Dieng ▼ 63' 6.6
Dự bị 9
- 15A. Tosin ▲ 63' 6.3
- 9M. Bamba ▲ 80' 6.7
- 29D. Karim ▲ 73' 6.9
- 35L. Leaudais
- 21B. Kamara
- 44D. Yongwa ▲ 64' 6.3
- 8N. Cadiou
- 28S. Soumano ▲ 63' 6.2
- 2Igor Silva
Thống kê
02⚑7
⚑700
42%Kiểm soát bóng58%
12Dứt điểm13
5Trúng đích2
4Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm9
3Bị chặn4
7Phạt góc7
2Việt vị1
11Phạm lỗi10
2Thẻ vàng0
2Cứu thua2
-0.36Bàn thắng ngăn chặn-0.36
360Chuyền bóng515
281Chuyền chính xác443
78%Chính xác chuyền86%
1.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.74
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
51Ghi được53
60Thủng lưới55
1.34Bàn thắng mỗi trận1.39
9Giữ sạch lưới7
20Trên 2.5 bàn16
24Hiệp hai30