FC Lorient
3 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Stade Brestois 29

FC Lorient vs Stade Brestois 29

Tỷ số chung cuộc: FC Lorient 3-3 Stade Brestois 29 tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 19 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Lorient thắng 3, hòa 2, Stade Brestois 29 thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 8
Phong độ
LDLWD FC Lorient
LDDWL Stade Brestois 29
  1. 2' T. Le Bris · A. Kouassi 1-0
  2. 34' 1-1 J. Dina Ebimbe · B. Locko
  3. 44' 1-2 J. Makengophản lưới
  4. HT1-2
  5. 51' Abdoulaye Faye
  6. 51' Ludovic Ajorque
  7. 55' A. Kouassi · T. Le Bris 2-2
  8. 62' A. Tosin J. Makengo
  9. 64' L. Tousart K. Doumbia
  10. 64' R. Labeau Lascary J. Dina Ebimbe
  11. 73' B. Dieng P. Pagis
  12. 73' S. Soumano M. Bamba
  13. 78' J. Le Cardinal K. Lala
  14. 83' J. Mvuka Mugisha T. Le Bris
  15. 83' D. Yongwa A. Kouassi
  16. 84' Bamo Meïté
  17. 86' 2-3 R. Del Castillo11m
  18. 88' P. Mboup R. Del Castillo
  19. 89' Julien Le Cardinal
  20. 89' S. Soumano · B. Dieng 3-3
  21. 90'+4 Aiyegun Tosin
  22. FT3-3

Đội hình

FC Lorient Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Olivier Pantaloni
  1. 38Y. Mvogo 6.2
  2. 5B. Meite 6.5
  3. 3M. Talbi 5.9
  4. 25A. Faye 6.3
  5. 11T. Le Bris ▼ 83' 8.5
  6. 62A. Avom 6.9
  7. 6L. Abergel 6.6
  8. 43A. Kouassi ▼ 83' 8.2
  9. 17J. Makengo ▼ 62' 6.2
  10. 10P. Pagis ▼ 73' 6.0
  11. 9M. Bamba ▼ 73' 7.0

Dự bị 9

  1. 93J. Mvuka Mugisha ▲ 83' 6.2
  2. 15A. Tosin ▲ 62' 6.5
  3. 32N. Adjei
  4. 21B. Kamara
  5. 44D. Yongwa ▲ 83' 6.2
  6. 12B. Dieng ▲ 73' 6.3
  7. 8N. Cadiou
  8. 28S. Soumano ▲ 73' 6.9
  9. 2Igor Silva
Stade Brestois 29 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Éric Serge Roy
  1. 1R. Majecki 5.9
  2. 77K. Lala ▼ 78' 6.3
  3. 5B. Chardonnet 6.9
  4. 44S. Coulibaly 6.3
  5. 2B. Locko 6.0
  6. 13J. Chotard 6.3
  7. 8H. Magnetti 6.7
  8. 10R. Del Castillo ▼ 88' 7.5
  9. 23K. Doumbia ▼ 64' 6.9
  10. 7J. Dina Ebimbe ▼ 64' 6.9
  11. 19L. Ajorque 6.7

Dự bị 7

  1. 30G. Coudert
  2. 4J. M. Diaz
  3. 26J. Le Cardinal ▲ 78' 6.5
  4. 33H. Makalou
  5. 29L. Tousart ▲ 64' 6.3
  6. 99P. Mboup ▲ 88' 6.3
  7. 14R. Labeau Lascary ▲ 64' 6.3

Thống kê

035
220
50%Kiểm soát bóng50%
12Dứt điểm8
7Trúng đích4
3Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn1
5Phạt góc2
4Việt vị0
13Phạm lỗi16
3Thẻ vàng2
2Cứu thua4
-0.64Bàn thắng ngăn chặn-0.64
390Chuyền bóng405
321Chuyền chính xác340
82%Chính xác chuyền84%
1.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.59

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu38
53Ghi được51
55Thủng lưới60
1.39Bàn thắng mỗi trận1.34
7Giữ sạch lưới9
16Trên 2.5 bàn20
30Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu