Olympique Lyonnais vs Toulouse F.C.
Tỷ số chung cuộc: Olympique Lyonnais 1-2 Toulouse F.C. tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 5 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Olympique Lyonnais thắng 4, hòa 1, Toulouse F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 7
- Phong độ
- DWLDW Olympique Lyonnais
- WLLDL Toulouse F.C.
- 24' M. Fofana · M. Satriano 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ D. Methalie ▼ W. Kamanzi
- 46' ▲ A. Francis ▼ M. Sauer
- 51' Abu Francis
- 59' Aron Dønnum
- 71' ▲ Emersonn ▼ F. Magri
- 78' ▲ A. Moreira ▼ A. Karabec
- 78' ▲ A. Vossah ▼ C. Casseres
- 78' ▲ S. Hidalgo ▼ D. Sidibe
- 80' Mark McKenzie
- 87' 1-1 C. Mataphản lưới
- 90'+4 Afonso Moreira
- 90'+2 ▲ P. Sulc ▼ T. Tessmann
- 90' 1-2 Emersonn · A. Vossah
- FT1-2
Đội hình
- 1D. Greif 6.0
- 98A. Maitland-Niles 6.7
- 22C. Mata 6.0
- 19M. Niakhate 6.9
- 3N. Tagliafico 6.3
- 6T. Tessmann ▼ 90' 6.9
- 23T. Morton 6.6
- 7A. Karabec ▼ 78' 6.9
- 8C. Tolisso 6.6
- 11M. Fofana ⚽ 7.5
- 20M. Satriano ⇢ 6.9
Dự bị 9
- 50L. Diarra
- 41T. Barisic
- 21R. Kluivert
- 44K. Merah
- 39M. de Carvalho
- 10P. Sulc ▲ 90'
- 17A. Moreira ▲ 78' 6.3
- 18R. Ghezzal
- 32A. Gomes
- 1G. Restes 6.9
- 3M. McKenzie 6.7
- 4C. Cresswell 7.6
- 2R. Nicolaisen 6.2
- 19D. Sidibe ▼ 78' 6.2
- 23C. Casseres ▼ 78' 6.6
- 77M. Sauer ▼ 46' 6.7
- 12W. Kamanzi ▼ 46' 6.5
- 15A. Donnum 7.0
- 9F. Magri ▼ 71' 6.9
- 10Y. Gboho 7.2
Dự bị 9
- 16K. Haug
- 24D. Methalie ▲ 46' 6.6
- 35S. Koumbassa
- 45A. Vossah ▲ 78' 7.0
- 17A. Francis ▲ 46' 6.9
- 31N. Edjouma
- 11S. Hidalgo ▲ 78' 6.3
- 7J. Vignolo
- 20Emersonn ⚽ ▲ 71' 8.7
Thống kê
01⚑8
⚑530
69%Kiểm soát bóng31%
13Dứt điểm14
3Trúng đích3
7Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn6
8Phạt góc5
2Việt vị0
13Phạm lỗi17
1Thẻ vàng3
2Cứu thua2
0.27Bàn thắng ngăn chặn0.27
583Chuyền bóng257
504Chuyền chính xác183
86%Chính xác chuyền71%
1.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.18
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu38
80Ghi được49
51Thủng lưới62
1.67Bàn thắng mỗi trận1.29
22Giữ sạch lưới10
25Trên 2.5 bàn21
40Hiệp hai28