Toulouse F.C. vs Olympique Lyonnais
Tỷ số chung cuộc: Toulouse F.C. 2-3 Olympique Lyonnais tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 15 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Toulouse F.C. thắng 2, hòa 1, Olympique Lyonnais thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 26
- Sân vận động
- Stadium de Toulouse, Toulouse
- Phong độ
- WLLDL Toulouse F.C.
- DWLDW Olympique Lyonnais
- 33' 0-1 A. Lacazette
- 37' Corentin Tolisso
- 43' Stijn Spierings
- 45'+2 Aron Dønnum
- 45'+1 Clinton Mata
- HT0-1
- 46' ▲ G. Orban ▼ A. Lacazette
- 53' T. Dallinga · W. Kamanzi 1-1
- 59' V. Sierro11m 2-1
- 66' ▲ R. Cherki ▼ A. Maitland-Niles
- 69' ▲ F. Magri ▼ A. Dønnum
- 69' ▲ C. Cásseres ▼ S. Spierings
- 73' ▲ Mama Baldé ▼ C. Tolisso
- 73' ▲ M. Fofana ▼ E. Nuamah
- 77' 2-2 R. Cherki · Mama Baldé
- 78' ▲ M. Desler ▼ W. Kamanzi
- 81' 2-3 J. O'Brien · R. Cherki
- 89' ▲ Z. Aboukhlal ▼ Y. Gboho
- 89' ▲ S. Babicka ▼ V. Sierro
- FT2-3
Đội hình
- 50G. Restes
- 6Logan Costa
- 2R. Nicolaisen
- 13C. Mawissa
- 12W. Kamanzi ▼ 78'
- 4S. Spierings ▼ 69'
- 8V. Sierro ▼ 89'
- 17G. Suazo
- 15A. Dønnum ▼ 69'
- 37Y. Gboho ▼ 89'
- 9T. Dallinga
Dự bị 9
- 19F. Magri ▲ 69'
- 24C. Cásseres ▲ 69'
- 3M. Desler ▲ 78'
- 7Z. Aboukhlal ▲ 89'
- 80S. Babicka ▲ 89'
- 30Álex Domínguez
- 25K. Keben
- 22N. Skyttä
- 11César Gelabert
- 1Anthony Lopes
- 22Clinton Mata
- 12J. O'Brien
- 55D. Ćaleta-Car
- 3N. Tagliafico
- 6M. Caqueret
- 31N. Matić
- 8C. Tolisso ▼ 73'
- 37E. Nuamah ▼ 73'
- 10A. Lacazette ▼ 46'
- 98A. Maitland-Niles ▼ 66'
Dự bị 9
- 9G. Orban ▲ 46'
- 18R. Cherki ▲ 66'
- 7Mama Baldé ▲ 73'
- 11M. Fofana ▲ 73'
- 14Adryelson
- 21Henrique
- 34M. Diawara
- 23Lucas Perri
- 24J. Lepenant
Thống kê
02⚑5
⚑320
50%Kiểm soát bóng50%
13Dứt điểm18
5Trúng đích6
2Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm16
5Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn6
5Phạt góc3
2Việt vị0
18Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
3Cứu thua3
448Chuyền bóng463
388Chuyền chính xác383
87%Chính xác chuyền83%
2.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.37
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 33 | +48 | 76 | |
| 2 | 34 | 68 - 42 | +26 | 67 | |
| 3 | 34 | 53 - 34 | +19 | 61 | |
| 4 | 34 | 52 - 34 | +18 | 59 | |
| 5 | 34 | 40 - 29 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 55 | -6 | 53 | |
| 7 | 34 | 45 - 37 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 52 - 41 | +11 | 50 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 53 - 46 | +7 | 46 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 48 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 50 | -12 | 39 | |
| 14 | 34 | 30 - 55 | -25 | 33 | |
| 15 | 34 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 29 | |
| 17 | 34 | 43 - 66 | -23 | 29 | |
| 18 | 34 | 26 - 60 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2
So sánh
51Trận đấu45
68Ghi được62
72Thủng lưới65
1.33Bàn thắng mỗi trận1.38
12Giữ sạch lưới13
32Trên 2.5 bàn26
34Hiệp hai44