Stade Brestois 29 vs Angers SCO
Tỷ số chung cuộc: Stade Brestois 29 2-0 Angers SCO tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 9 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stade Brestois 29 thắng 7, hòa 1, Angers SCO thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 25
- Sân vận động
- Stade Francis-Le Blé, Brest
- Phong độ
- DLDDW Stade Brestois 29
- WWLWL Angers SCO
- 19' A. Sima · Mathias Pereira Lage 1-0
- 37' Hugo Magnetti
- 44' ▲ R. Faivre ▼ A. Sima
- HT1-0
- 60' R. Faivre 2-0
- 64' ▲ I. Niane ▼ E. Lepaul
- 64' ▲ F. El Melali ▼ C. Arcus
- 76' ▲ M. Courcoul ▼ L. Raolisoa
- 76' ▲ J. Ekomié ▼ F. Hanin
- 76' ▲ Z. Ferhat ▼ J. Allevinah
- 77' ▲ A. Ndiaye ▼ B. Chardonnet
- 82' Emmanuel Biumla
- FT2-0
Đội hình
- 40M. Bizot 7.2
- 7K. Lala 8.3
- 5B. Chardonnet ▼ 77' 7.7
- 25J. Le Cardinal 7.2
- 22M. Haïdara 7.0
- 26Mathias Pereira Lage ⇢ 8.0
- 20P. Lees-Melou 7.7
- 8H. Magnetti 6.3
- 17A. Sima ⚽ ▼ 44' 6.9
- 45M. Camara 6.9
- 19L. Ajorque 6.0
Dự bị 9
- 21R. Faivre ⚽ ▲ 44' 7.5
- 3A. Ndiaye ▲ 77' 6.9
- 6E. Fernandes
- 23J. Amavi
- 35S. Diop
- 9K. Doumbia
- 28J. Martin
- 30G. Coudert
- 12L. Zogbé
- 30Y. Fofana 7.2
- 2C. Arcus ▼ 64' 6.3
- 24E. Biumla 6.6
- 21J. Lefort 6.6
- 26F. Hanin ▼ 76' 6.9
- 6J. Aholou 6.9
- 93H. Belkebla 7.2
- 27L. Raolisoa ▼ 76' 6.9
- 10H. Abdelli 6.7
- 18J. Allevinah ▼ 76' 6.2
- 19E. Lepaul ▼ 64' 6.6
Dự bị 9
- 7I. Niane ▲ 64' 6.7
- 28F. El Melali ▲ 64' 6.9
- 5M. Courcoul ▲ 76' 6.7
- 3J. Ekomié ▲ 76' 6.9
- 20Z. Ferhat ▲ 76' 6.7
- 15P. Capelle
- 25A. Bamba
- 16M. Zinga
- 14Y. Belkhdim
Thống kê
01⚑6
⚑610
50%Kiểm soát bóng50%
19Dứt điểm7
7Trúng đích1
7Chệch đích4
17Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn2
6Phạt góc6
1Việt vị4
14Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
1Cứu thua5
0.75Bàn thắng ngăn chặn0.75
423Chuyền bóng418
359Chuyền chính xác355
85%Chính xác chuyền85%
3.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.37
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 35 | +57 | 84 | |
| 2 | 34 | 74 - 47 | +27 | 65 | |
| 3 | 34 | 63 - 41 | +22 | 61 | |
| 4 | 34 | 66 - 41 | +25 | 60 | |
| 5 | 34 | 52 - 36 | +16 | 60 | |
| 6 | 34 | 65 - 46 | +19 | 57 | |
| 7 | 34 | 56 - 44 | +12 | 57 | |
| 8 | 34 | 42 - 39 | +3 | 52 | |
| 9 | 34 | 52 - 59 | -7 | 50 | |
| 10 | 34 | 44 - 43 | +1 | 42 | |
| 11 | 34 | 48 - 51 | -3 | 42 | |
| 12 | 34 | 51 - 50 | +1 | 41 | |
| 13 | 34 | 39 - 52 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 53 | -21 | 36 | |
| 15 | 34 | 40 - 71 | -31 | 34 | |
| 16 | 34 | 33 - 47 | -14 | 33 | |
| 17 | 34 | 39 - 77 | -38 | 30 | |
| 18 | 34 | 23 - 79 | -56 | 16 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
55Trận đấu42
76Ghi được45
93Thủng lưới65
1.38Bàn thắng mỗi trận1.07
14Giữ sạch lưới8
33Trên 2.5 bàn16
34Hiệp hai23