Stade Brestois 29 vs Stade Rennais F.C.
Tỷ số chung cuộc: Stade Brestois 29 0-0 Stade Rennais F.C. tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 2 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Stade Brestois 29 thắng 3, hòa 2, Stade Rennais F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 4
- Sân vận động
- Stade Francis-Le Blé, Brest
- Phong độ
- DLDDW Stade Brestois 29
- LLDWW Stade Rennais F.C.
- 27' Romain Del Castillo
- HT0-0
- 46' ▲ D. Doué ▼ B. Bourigeaud
- 46' ▲ B. Santamaría ▼ E. Le Fée
- 68' ▲ J. Martin ▼ H. Magnetti
- 68' ▲ I. Salah ▼ A. Gouiri
- 69' ▲ B. Brahimi ▼ M. Camara
- 69' ▲ A. Dari ▼ L. Brassier
- 73' Lorenz Assignon
- 74' ▲ S. Mounié ▼ M. Satriano
- 80' Jonas Martin
- 89' ▲ J. Belocian ▼ A. Truffert
- 90'+3 Brendan Chardonnet
- 90'+3 ▲ A. Lebeau ▼ R. Del Castillo
- 90'+3 ▲ F. Rieder ▼ A. Kalimuendo
- FT0-0
Đội hình
- 40M. Bizot 7.5
- 27K. Lala 7.5
- 5B. Chardonnet 7.3
- 3L. Brassier ▼ 69' 6.7
- 2B. Locko 7.0
- 20P. Lees-Melou 7.5
- 8H. Magnetti ▼ 68' 7.2
- 10R. Del Castillo ▼ 90' 7.3
- 45M. Camara ▼ 69' 6.9
- 22J. Le Douaron 6.0
- 7M. Satriano ▼ 74' 7.2
Dự bị 8
- 28J. Martin ▲ 68' 6.5
- 21B. Brahimi ▲ 69' 6.3
- 4A. Dari ▲ 69' 6.6
- 9S. Mounié ▲ 74' 6.3
- 14A. Lebeau ▲ 90'
- 33D. Konte
- 11A. Camblan
- 30G. Coudert
- 30S. Mandanda 7.3
- 22L. Assignon 7.2
- 23W. Omari 7.2
- 5A. Theate 7.3
- 3A. Truffert ▼ 89' 7.2
- 14B. Bourigeaud ▼ 46' 6.7
- 21N. Matić 7.3
- 28E. Le Fée ▼ 46' 6.9
- 11L. Blas 7.0
- 9A. Kalimuendo ▼ 90' 6.9
- 10A. Gouiri ▼ 68' 6.9
Dự bị 9
- 33D. Doué ▲ 46' 6.7
- 8B. Santamaría ▲ 46' 6.7
- 34I. Salah ▲ 68' 6.6
- 16J. Belocian ▲ 89'
- 32F. Rieder ▲ 90'
- 31G. Doué
- 1G. Gallon
- 15C. Wooh
- 99B. Yıldırım
Thống kê
03⚑7
⚑510
48%Kiểm soát bóng52%
13Dứt điểm6
2Trúng đích3
6Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
7Phạt góc5
0Việt vị2
12Phạm lỗi12
3Thẻ vàng1
3Cứu thua2
417Chuyền bóng455
334Chuyền chính xác376
80%Chính xác chuyền83%
1.36Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.29
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 81 - 33 | +48 | 76 | |
| 2 | 34 | 68 - 42 | +26 | 67 | |
| 3 | 34 | 53 - 34 | +19 | 61 | |
| 4 | 34 | 52 - 34 | +18 | 59 | |
| 5 | 34 | 40 - 29 | +11 | 55 | |
| 6 | 34 | 49 - 55 | -6 | 53 | |
| 7 | 34 | 45 - 37 | +8 | 51 | |
| 8 | 34 | 52 - 41 | +11 | 50 | |
| 9 | 34 | 42 - 47 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 53 - 46 | +7 | 46 | |
| 11 | 34 | 42 - 46 | -4 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 48 | -5 | 41 | |
| 13 | 34 | 38 - 50 | -12 | 39 | |
| 14 | 34 | 30 - 55 | -25 | 33 | |
| 15 | 34 | 34 - 45 | -11 | 32 | |
| 16 | 34 | 35 - 58 | -23 | 29 | |
| 17 | 34 | 43 - 66 | -23 | 29 | |
| 18 | 34 | 26 - 60 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Ligue 1 (Promotion - Play Offs: ) Ligue 2
So sánh
42Trận đấu53
63Ghi được94
41Thủng lưới67
1.5Bàn thắng mỗi trận1.77
18Giữ sạch lưới12
16Trên 2.5 bàn32
42Hiệp hai55