Estac Troyes vs FC Lorient
Tỷ số chung cuộc: Estac Troyes 2-2 FC Lorient tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 23 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Estac Troyes thắng 5, hòa 2, FC Lorient thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 12
- Sân vận động
- Stade de l'Aube, Troyes
- Trọng tài
- M. Bollengier
- Phong độ
- DDDWL Estac Troyes
- LLDLW FC Lorient
- 27' Jackson Porozo
- 34' J. Laportephản lưới 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Y. Cathline ▼ I. Koné
- 50' 1-1 S. Diarra · B. Innocent
- 61' Rony Lopes 2-1
- 62' ▲ Q. Boisgard ▼ B. Innocent
- 64' ▲ Y. Larouci ▼ Abdu Conté
- 65' Mateusz Lis
- 73' ▲ S. Doucouré ▼ S. Diarra
- 74' ▲ A. Bruus ▼ Rony Lopes
- 74' ▲ P. Yade ▼ W. Odobert
- 81' 2-2 Q. Boisgard · S. Doucouré
- 87' ▲ M. Moreno ▼ T. Baldé
- 87' ▲ I. Ugbo ▼ Mama Baldé
- FT2-2
Đội hình
- 1M. Lis 6.7
- 18T. Baldé ▼ 87' 6.5
- 2J. Porozo 6.6
- 4E. Palmer-Brown 7.0
- 17Y. Salmier 6.9
- 12Abdu Conté ▼ 64' 6.2
- 11Rony Lopes ⚽ ▼ 74' 7.5
- 6R. Kouamé 6.7
- 24X. Chavalerin 7.7
- 29W. Odobert ▼ 74' 6.9
- 7Mama Baldé ▼ 87' 6.6
Dự bị 9
- 39Y. Larouci ▲ 64' 6.6
- 19A. Bruus ▲ 74' 6.2
- 26P. Yade ▲ 74' 6.3
- 21M. Moreno ▲ 87'
- 9I. Ugbo ▲ 87'
- 5T. Dingomé
- 30G. Gallon
- 20R. Ripart
- 15A. Palaversa
- 38Y. Mvogo 6.5
- 37T. Le Bris 6.7
- 15J. Laporte 6.9
- 3M. Talbi 6.6
- 25V. Le Goff 6.6
- 8B. Innocent ⇢ ▼ 62' 7.3
- 10E. Le Fée 7.0
- 7S. Diarra ⚽ ▼ 73' 7.6
- 21J. Ponceau 6.6
- 11D. Ouattara 6.2
- 9I. Koné ▼ 46' 6.3
Dự bị 9
- 22Y. Cathline ▲ 46' 6.9
- 17Q. Boisgard ⚽ ▲ 62' 7.3
- 29S. Doucouré ▲ 73' 6.6
- 27A. Grbić
- 12D. Yongwa
- 2Igor Silva
- 1V. Mannone
- 70A. Aouchiche
- 4C. Matsima
Thống kê
02⚑3
⚑600
43%Kiểm soát bóng57%
13Dứt điểm20
4Trúng đích5
8Chệch đích10
7Sút trong vòng cấm13
6Sút ngoài vòng cấm7
1Bị chặn5
3Phạt góc6
2Việt vị2
8Phạm lỗi9
2Thẻ vàng0
3Cứu thua3
390Chuyền bóng538
337Chuyền chính xác474
86%Chính xác chuyền88%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 40 | +49 | 85 | |
| 2 | 38 | 68 - 29 | +39 | 84 | |
| 3 | 38 | 67 - 40 | +27 | 73 | |
| 4 | 38 | 69 - 39 | +30 | 68 | |
| 5 | 38 | 65 - 44 | +21 | 67 | |
| 6 | 38 | 70 - 58 | +12 | 65 | |
| 7 | 38 | 65 - 47 | +18 | 62 | |
| 8 | 38 | 45 - 49 | -4 | 59 | |
| 9 | 38 | 48 - 37 | +11 | 58 | |
| 10 | 38 | 52 - 53 | -1 | 55 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 51 | |
| 12 | 38 | 65 - 62 | +3 | 50 | |
| 13 | 38 | 51 - 57 | -6 | 48 | |
| 14 | 38 | 44 - 54 | -10 | 44 | |
| 15 | 38 | 51 - 59 | -8 | 40 | |
| 16 | 38 | 37 - 55 | -18 | 36 | |
| 17 | 38 | 35 - 63 | -28 | 35 | |
| 18 | 38 | 23 - 74 | -51 | 26 | |
| 19 | 38 | 45 - 81 | -36 | 24 | |
| 20 | 38 | 33 - 81 | -48 | 18 |
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2
So sánh
47Trận đấu50
52Ghi được67
99Thủng lưới64
1.11Bàn thắng mỗi trận1.34
4Giữ sạch lưới10
29Trên 2.5 bàn26
28Hiệp hai32