Toulouse F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
FC Lorient

Toulouse F.C. vs FC Lorient

Tỷ số chung cuộc: Toulouse F.C. 2-2 FC Lorient tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 21 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Toulouse F.C. thắng 4, hòa 5, FC Lorient thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 3
Sân vận động
Stadium de Toulouse, Toulouse
Trọng tài
Gustavo Correia
Phong độ
WLLDL Toulouse F.C.
LLDLW FC Lorient
  1. 2' 0-1 A. Laurienté
  2. 22' Enzo Le Fée
  3. 31' Rafael Ratão 1-1
  4. 43' Thijs Dallinga
  5. HT1-1
  6. 64' T. Dallinga 2-1
  7. 65' R. Healey T. Dallinga
  8. 65' A. Onaiwu Rafael Ratão
  9. 68' J. Ponceau T. Le Bris
  10. 68' S. Diarra D. Ouattara
  11. 68' I. Koné T. Moffi
  12. 72' Branco van den Boomen
  13. 76' K. Keben M. Diarra
  14. 79' Armand Lauriente
  15. 80' 2-2 I. Koné11m
  16. 86' D. Genreau B. Dejaegere
  17. 89' A. Grbić A. Laurienté
  18. 89' Q. Boisgard E. Le Fée
  19. FT2-2

Đội hình

Toulouse F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Montanier
  1. 30M. Dupé 6.9
  2. 3M. Desler 6.2
  3. 4A. Rouault 7.2
  4. 2R. Nicolaisen 7.0
  5. 23M. Diarra ▼ 76' 6.2
  6. 10B. Dejaegere ▼ 86' 5.9
  7. 17S. Spierings 6.2
  8. 8B. van den Boomen 8.0
  9. 21Rafael Ratão ▼ 65' 7.5
  10. 27T. Dallinga ▼ 65' 7.3
  11. 6Z. Aboukhlal 6.7

Dự bị 9

  1. 9R. Healey ▲ 65' 6.9
  2. 7A. Onaiwu ▲ 65' 6.7
  3. 31K. Keben ▲ 76' 6.3
  4. 5D. Genreau ▲ 86' 6.9
  5. 16K. Haug
  6. 14Logan Costa
  7. 22N. Skyttä
  8. 11Y. Begraoui
  9. 18O. Zandén
FC Lorient Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Le Bris
  1. 38Y. Mvogo 7.2
  2. 24G. Kalulu 6.6
  3. 15J. Laporte 6.3
  4. 3M. Talbi 6.3
  5. 25V. Le Goff 6.5
  6. 10E. Le Fée ▼ 89' 6.5
  7. 6L. Abergel 6.9
  8. 11D. Ouattara ▼ 68' 7.5
  9. 37T. Le Bris ▼ 68' 6.5
  10. 45A. Laurienté ▼ 89' 9.0
  11. 13T. Moffi ▼ 68' 6.0

Dự bị 9

  1. 21J. Ponceau ▲ 68' 6.9
  2. 7S. Diarra ▲ 68' 6.3
  3. 9I. Koné ▲ 68' 7.0
  4. 27A. Grbić ▲ 89'
  5. 17Q. Boisgard ▲ 89'
  6. 30P. Nardi
  7. 8B. Innocent
  8. 19L. Pétrot
  9. 12D. Yongwa

Thống kê

023
610
52%Kiểm soát bóng48%
16Dứt điểm14
8Trúng đích4
6Chệch đích7
12Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
3Phạt góc6
2Việt vị2
14Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
2Cứu thua6
450Chuyền bóng428
368Chuyền chính xác362
82%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 89 - 40 +49 85
2
RC Lens
38 68 - 29 +39 84
3
Olympique de Marseille
38 67 - 40 +27 73
4
Stade Rennais F.C.
38 69 - 39 +30 68
5
Lille OSC
38 65 - 44 +21 67
6
Monaco
38 70 - 58 +12 65
7
Olympique Lyonnais
38 65 - 47 +18 62
8
Clermont Foot 63
38 45 - 49 -4 59
9
OGC Nice
38 48 - 37 +11 58
10
FC Lorient
38 52 - 53 -1 55
11
Reims
38 45 - 45 0 51
12
Montpellier HSC
38 65 - 62 +3 50
13
Toulouse F.C.
38 51 - 57 -6 48
14
Stade Brestois 29
38 44 - 54 -10 44
15
RC Strasbourg Alsace
38 51 - 59 -8 40
16
FC Nantes
38 37 - 55 -18 36
17
AJ Auxerre
38 35 - 63 -28 35
18
Ajaccio
38 23 - 74 -51 26
19
Estac Troyes
38 45 - 81 -36 24
20
Angers SCO
38 33 - 81 -48 18
Champions League (Group Stage: ) Champions League (Qualification: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Ligue 2

So sánh

52Trận đấu50
96Ghi được67
75Thủng lưới64
1.85Bàn thắng mỗi trận1.34
12Giữ sạch lưới10
32Trên 2.5 bàn26
38Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu