RC Strasbourg Alsace
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
RC Lens

RC Strasbourg Alsace vs RC Lens

Tỷ số chung cuộc: RC Strasbourg Alsace 1-0 RC Lens tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 3 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RC Strasbourg Alsace thắng 3, hòa 3, RC Lens thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 30
Sân vận động
Stade de la Meinau, Strasbourg
Trọng tài
F. Letexier
Phong độ
LDLWW RC Strasbourg Alsace
LWWLL RC Lens
  1. 5' Frédéric Guilbert
  2. 27' Dimitri Liénard
  3. 30' Cheick Doucouré
  4. 37' Jean-Eudes Aholou
  5. HT0-0
  6. 67' L. Ajorque11m 1-0
  7. 68' H. Diarra J. Aholou
  8. 72' G. Kakuta David Costa
  9. 72' W. Saïd I. Ganago
  10. 83' H. Diallo K. Gameiro
  11. 83' I. Baldé J. Clauss
  12. 83' D. Machado P. Frankowski
  13. 87' P. Berg J. Gradit
  14. 90'+3 K. Fila D. Liénard
  15. FT1-0

Đội hình

RC Strasbourg Alsace Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: J. Stéphan
  1. 1M. Sels 7.5
  2. 2F. Guilbert 7.5
  3. 24A. Djiku 7.3
  4. 22G. Nyamsi 7.0
  5. 19A. Caci 7.0
  6. 11D. Liénard ▼ 90' 7.2
  7. 6J. Aholou ▼ 68' 6.9
  8. 27I. Sissoko 6.2
  9. 17J. Bellegarde 7.3
  10. 9K. Gameiro ▼ 83' 6.7
  11. 25L. Ajorque 6.9

Dự bị 7

  1. 35H. Diarra ▲ 68' 6.7
  2. 20H. Diallo ▲ 83' 6.3
  3. 4K. Fila ▲ 90'
  4. 16E. Kawashima
  5. 15M. Sahi
  6. 8A. Waris
  7. 33M. Elimbi Gilbert
RC Lens Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: F. Haise
  1. 16J. Leca 7.0
  2. 11J. Clauss ▼ 83' 6.6
  3. 24J. Gradit ▼ 87' 7.7
  4. 14F. Medina 6.9
  5. 5C. Wooh 7.9
  6. 8S. Fofana 7.0
  7. 29P. Frankowski ▼ 83' 6.3
  8. 28C. Doucouré 6.2
  9. 20David Costa ▼ 72' 6.6
  10. 9I. Ganago ▼ 72' 6.3
  11. 15A. Kalimuendo-Muinga 6.7

Dự bị 9

  1. 10G. Kakuta ▲ 72' 6.7
  2. 22W. Saïd ▲ 72' 6.7
  3. 33I. Baldé ▲ 83' 6.3
  4. 3D. Machado ▲ 83' 6.3
  5. 6P. Berg ▲ 87' 6.6
  6. 1W. Fariñez
  7. 21M. Haïdara
  8. 18Y. Cahuzac
  9. 34M. Camara

Thống kê

032
610
49%Kiểm soát bóng51%
13Dứt điểm13
3Trúng đích2
5Chệch đích11
7Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn0
2Phạt góc6
0Việt vị1
8Phạm lỗi10
3Thẻ vàng1
2Cứu thua2
462Chuyền bóng483
381Chuyền chính xác405
82%Chính xác chuyền84%

So sánh

45Trận đấu47
68Ghi được78
51Thủng lưới61
1.51Bàn thắng mỗi trận1.66
15Giữ sạch lưới9
19Trên 2.5 bàn28
34Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu