RC Strasbourg Alsace
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
RC Lens

RC Strasbourg Alsace vs RC Lens

Tỷ số chung cuộc: RC Strasbourg Alsace 2-1 RC Lens tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: RC Strasbourg Alsace thắng 2, hòa 2, RC Lens thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 2
Sân vận động
Stade de la Meinau, Strasbourg
Phong độ
LLDLW RC Strasbourg Alsace
LWWLL RC Lens
  1. 36' Jeyland Mitchell
  2. 38' 0-1 F. Thauvin11m
  3. HT0-1
  4. 48' G. Yassine · S. Nanasi 1-1
  5. 56' Jacobo Ortega
  6. 62' R. Aguilar M. Nawrocki
  7. 69' Franjo Ivanović
  8. 72' A. Bulatovic M. Cuisance
  9. 73' T. Hazard F. Ivanovic
  10. 76' S. Amo-Ameyaw G. Reyna
  11. 80' Ruben Aguilar
  12. 83' Gessime Yassine
  13. 83' K. Coulibaly L. Hogsberg
  14. 83' S. Mara J. Ortega
  15. 85' G. Yassine · S. Nanasi 2-1
  16. 89' M. Soares M. Skoras
  17. 89' F. Sotoca A. Sima
  18. 90' M. Del Blanco S. Nanasi
  19. 90' F. Balde G. Yassine
  20. FT2-1

Đội hình

RC Strasbourg Alsace Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Hugo Oliveira
  1. 1F. Jorgensen
  2. 16G. Antwi
  3. 4J. Mitchell
  4. 2A. Omobamidele
  5. 24L. Hogsberg▼ 83'
  6. 23D. Sousa
  7. 21P. Demba
  8. 10G. Reyna▼ 76'
  9. 80G. Yassine▼ 90'
  10. 30J. Ortega▼ 83'
  11. 11S. Nanasi▼ 90'

Dự bị 9

  1. 12M. Piekutowski
  2. 31K. Coulibaly▲ 83'
  3. 17M. Amougou
  4. 7S. Amo-Ameyaw▲ 76'
  5. 15M. Del Blanco▲ 90'
  6. 45B. Brantlind
  7. 28T. Noubissie
  8. 19F. Balde▲ 90'
  9. 14S. Mara▲ 83'
RC Lens Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Dino Toppmoller
  1. 40R. Risser
  2. 3M. Nawrocki▼ 62'
  3. 25I. Ganiou
  4. 31S. Sagnan
  5. 22M. Skoras▼ 89'
  6. 8Y. Titraoui
  7. 27M. Cuisance▼ 72'
  8. 14M. Udol
  9. 10F. Thauvin
  10. 29F. Ivanovic▼ 73'
  11. 19A. Sima▼ 89'

Dự bị 9

  1. 16M. Gorgelin
  2. 4N. Celik
  3. 2R. Aguilar▲ 62'
  4. 9T. Hazard▲ 73'
  5. 21A. Haidara
  6. 5A. Bulatovic▲ 72'
  7. 38M. Soares▲ 89'
  8. 7F. Sotoca▲ 89'
  9. 18R. Fofana

Thống kê

023
620
52%Kiểm soát bóng48%
16Dứt điểm17
7Trúng đích7
6Chệch đích6
3Bị chặn4
3Phạt góc6
3Việt vị3
10Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
6Cứu thua5
444Chuyền bóng415
86%Chính xác chuyền85%
1.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.91

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Monaco
3 5 - 1 +4 9
2
Olympique Lyonnais
3 6 - 2 +4 7
3
Lille OSC
3 5 - 2 +3 7
4
Stade Brestois 29
3 6 - 5 +1 5
5
Paris Saint-Germain
2 3 - 0 +3 4
6
Stade Rennais F.C.
2 5 - 4 +1 4
7
Estac Troyes
2 2 - 1 +1 4
8
FC Lorient
3 2 - 2 0 4
9
Olympique de Marseille
2 4 - 2 +2 3
10
RC Lens
3 6 - 5 +1 3
11
Angers SCO
2 3 - 3 0 3
12
RC Strasbourg Alsace
2 2 - 5 -3 3
13
Paris Saint-Germain
3 5 - 6 -1 2
14
Le Mans FC
3 5 - 6 -1 2
15
OGC Nice
3 1 - 4 -3 2
16
Le Havre AC
3 2 - 4 -2 1
17
Toulouse F.C.
3 2 - 5 -3 1
18
AJ Auxerre
3 4 - 11 -7 0
Champions League league stage Europa League league stage Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

8Trận đấu10
8Ghi được19
26Thủng lưới11
1Bàn thắng mỗi trận1.9
0Giữ sạch lưới3
5Trên 2.5 bàn6
4Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu