RC Lens vs RC Strasbourg Alsace
Tỷ số chung cuộc: RC Lens 1-0 RC Strasbourg Alsace tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 22 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: RC Lens thắng 3, hòa 2, RC Strasbourg Alsace thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 13
- Sân vận động
- Stade Bollaert-Delelis, Lens
- Phong độ
- LWWLL RC Lens
- LDLWW RC Strasbourg Alsace
- 3' Samir El Mourabet
- HT0-0
- 46' ▲ A. Omobamidele ▼ L. Hogsberg
- 61' ▲ M. Amougou ▼ S. El Mourabet
- 61' ▲ J. Enciso ▼ F. Lemarechal
- 68' Guéla Doué
- 69' I. Ganiou · M. Udol 1-0
- 74' ▲ A. Sima ▼ F. Thauvin
- 74' ▲ M. Guilavogui ▼ W. Said
- 77' Adrien Thomasson
- 77' Valentín Barco
- 85' ▲ F. Sotoca ▼ O. Edouard
- 85' ▲ R. Nzingoula ▼ D. Moreira
- 90'+6 Florian Sotoca
- 90'+5 Morgan Guilavogui
- 90'+7 Emmanuel Emegha
- 90'+1 ▲ S. Amo-Ameyaw ▼ G. Doue
- FT1-0
Đội hình
- 40R. Risser
- 25I. Ganiou
- 6S. Baidoo
- 20M. Sarr
- 2R. Aguilar
- 8M. Sangare
- 28A. Thomasson
- 14M. Udol
- 10F. Thauvin▼ 74'
- 22W. Said▼ 74'
- 11O. Edouard▼ 85'
Dự bị 9
- 1R. Gurtner
- 23S. Abdulhamid
- 5A. Bulatovic
- 18F. Sylla
- 7F. Sotoca▲ 85'
- 19A. Sima▲ 74'
- 26A. Bermont
- 29M. Guilavogui▲ 74'
- 38R. Fofana
- 39M. Penders
- 24L. Hogsberg▼ 46'
- 23M. Sarr
- 3B. Chilwell
- 22G. Doue▼ 90'
- 29S. El Mourabet▼ 61'
- 32V. Barco
- 7D. Moreira▼ 85'
- 80F. Lemarechal▼ 61'
- 9J. Panichelli
- 10E. Emegha
Dự bị 9
- 50S. Bajic
- 2A. Omobamidele▲ 46'
- 5A. Sylla
- 11S. Nanasi
- 17M. Amougou▲ 61'
- 19J. Enciso▲ 61'
- 41R. Nzingoula▲ 85'
- 20M. Godo
- 27S. Amo-Ameyaw▲ 90'
Thống kê
12⚑3
⚑131
55%Kiểm soát bóng45%
13Dứt điểm7
5Trúng đích1
3Chệch đích3
5Bị chặn3
3Phạt góc1
3Việt vị2
13Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ1
1Cứu thua4
552Chuyền bóng461
86%Chính xác chuyền83%
1.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.46
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu51
75Ghi được82
40Thủng lưới64
1.97Bàn thắng mỗi trận1.61
12Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn31
45Hiệp hai46