RC Strasbourg Alsace vs RC Lens
Tỷ số chung cuộc: RC Strasbourg Alsace 1-1 RC Lens tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 27 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: RC Strasbourg Alsace thắng 2, hòa 2, RC Lens thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 24
- Sân vận động
- Stade de la Meinau, Strasbourg
- Phong độ
- LDLWW RC Strasbourg Alsace
- LWWLL RC Lens
- 4' Abdoul Ouattara
- 18' J. Panichelli 1-0
- 45'+1 Adrien Thomasson
- HT1-0
- 60' ▲ A. Saint-Maximin ▼ O. Edouard
- 62' 1-1 M. Sangare
- 66' Joaquin Panichelli
- 72' ▲ A. Sima ▼ W. Said
- 73' ▲ A. Haidara ▼ A. Thomasson
- 76' ▲ L. Hogsberg ▼ M. Godo
- 79' Julio Enciso
- 81' ▲ F. Sotoca ▼ F. Thauvin
- 87' Matthieu Udol
- 90'+2 ▲ M. Oyedele ▼ D. Moreira
- FT1-1
Đội hình
- 39M. Penders
- 42A. Ouattara
- 6I. Doukoure
- 2A. Omobamidele
- 22G. Doue
- 29S. El Mourabet
- 32V. Barco
- 7D. Moreira▼ 90'
- 19J. Enciso
- 20M. Godo▼ 76'
- 9J. Panichelli
Dự bị 9
- 1K. Johnsson
- 11S. Nanasi
- 8M. Oyedele▲ 90'
- 17M. Amougou
- 80G. Yassine
- 83R. Luis
- 24L. Hogsberg▲ 76'
- 18J. Mwanga
- 33J. Bosey
- 40R. Risser
- 4N. Celik
- 25I. Ganiou
- 20M. Sarr
- 23S. Abdulhamid
- 8M. Sangare
- 28A. Thomasson▼ 73'
- 14M. Udol
- 10F. Thauvin▼ 81'
- 22W. Said▼ 72'
- 11O. Edouard▼ 60'
Dự bị 9
- 16M. Gorgelin
- 27A. Masuaku
- 9A. Saint-Maximin▲ 60'
- 7F. Sotoca▲ 81'
- 21A. Haidara▲ 73'
- 19A. Sima▲ 72'
- 5A. Bulatovic
- 26A. Bermont
- 38R. Fofana
Thống kê
02⚑2
⚑820
55%Kiểm soát bóng45%
8Dứt điểm25
5Trúng đích5
1Chệch đích16
2Bị chặn4
2Phạt góc8
0Việt vị2
9Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
4Cứu thua4
533Chuyền bóng409
86%Chính xác chuyền83%
0.84Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.83
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
51Trận đấu38
82Ghi được75
64Thủng lưới40
1.61Bàn thắng mỗi trận1.97
13Giữ sạch lưới12
31Trên 2.5 bàn25
46Hiệp hai45