Dijon FCO W vs Saint-Étienne W
Tỷ số chung cuộc: Dijon FCO W 2-0 Saint-Étienne W tại Feminine Division 1, 11 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Dijon FCO W thắng 5, hòa 1, Saint-Étienne W thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Feminine Division 1 · Vòng 17
- Sân vận động
- Stade Gaston-Gérard, Dijon
- Phong độ
- WWLLW Dijon FCO W
- LWLLD Saint-Étienne W
- 11' N. Krezyman 1-0
- 40' ▲ C. Tapia ▼ K. Johnson
- HT1-0
- 58' ▲ A. Pierre-Louis ▼ T. Isgrig
- 58' ▲ N. Ali Nadjim ▼ A. Lamontagne
- 62' ▲ O. Domin ▼ L. Gay
- 69' Faustine Bataillard
- 69' A. Fontaine · N. Krezyman 2-0
- 75' ▲ D. Kopinska ▼ A. Fontaine
- 75' ▲ R. Corboz ▼ H. Mansuy
- 75' ▲ K. Williams ▼ S. Hornemann
- 83' Aleksandra Gajić
- 86' ▲ M. Haelewyn ▼ N. Krezyman
- 86' ▲ J. Denizot ▼ M. Terchoun
- 89' Amandine Pierre-Louis
- 90'+2 Faustine Bataillard
- 90'+2 Faustine Bataillard
- FT2-0
Đội hình
- 1K. Talaslahti 7.2
- 3E. Siren 7.5
- 26K. Taylor 6.9
- 28N. Carage 7.3
- 24M. Vairon 7.2
- 8L. Declercq 7.9
- 5G. Grzybowska 7.2
- 10N. Krezyman ⚽ ⇢ ▼ 86' 7.9
- 6L. Gay ▼ 62' 6.6
- 20A. Fontaine ⚽ ▼ 75' 7.7
- 11M. Terchoun ▼ 86' 6.7
Dự bị 7
- 30C. Verdier
- 9D. Kopinska ▲ 75' 6.5
- 7C. Ndzana
- 4M. Haelewyn ▲ 86' 6.6
- 27J. Denizot ▲ 86' 6.9
- 16O. Domin ▲ 62' 6.3
- 22C. Touiba
- 16A. Pinguet 7.3
- 17H. Mansuy ▼ 75' 6.3
- 24M. Kelley 6.9
- 14D. Bien-Aime 6.2
- 15A. Gajic 6.2
- 20K. Johnson ▼ 40' 6.5
- 2T. Isgrig ▼ 58' 6.2
- 13F. Bataillard 6.3
- 9S. Cambot 7.3
- 11S. Hornemann ▼ 75' 6.7
- 8A. Lamontagne ▼ 58' 6.2
Dự bị 7
- 1E. Templier
- 12A. Pierre-Louis ▲ 58' 6.2
- 3C. Tapia ▲ 40' 6.5
- 10R. Corboz ▲ 75' 6.6
- 21N. Istocki
- 19N. Ali Nadjim ▲ 58' 6.7
- 5K. Williams ▲ 75' 6.5
Thống kê
00⚑2
⚑541
53%Kiểm soát bóng47%
14Dứt điểm14
4Trúng đích4
7Chệch đích8
9Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm10
3Bị chặn2
2Phạt góc5
3Việt vị0
13Phạm lỗi11
0Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua2
460Chuyền bóng394
391Chuyền chính xác313
85%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 76 - 11 | +65 | 60 | |
| 2 | 22 | 46 - 16 | +30 | 48 | |
| 3 | 22 | 48 - 26 | +22 | 47 | |
| 4 | 22 | 42 - 34 | +8 | 41 | |
| 5 | 22 | 27 - 21 | +6 | 33 | |
| 6 | 22 | 21 - 28 | -7 | 33 | |
| 7 | 22 | 26 - 38 | -12 | 26 | |
| 8 | 22 | 25 - 45 | -20 | 21 | |
| 9 | 22 | 26 - 44 | -18 | 19 | |
| 10 | 22 | 28 - 45 | -17 | 15 | |
| 11 | 22 | 20 - 50 | -30 | 15 | |
| 12 | 22 | 11 - 38 | -27 | 13 |
Xuống hạng
So sánh
22Trận đấu22
21Ghi được11
28Thủng lưới38
0.95Bàn thắng mỗi trận0.5
7Giữ sạch lưới3
9Trên 2.5 bàn7
16Hiệp hai6