Saint-Étienne W
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Dijon FCO W

Saint-Étienne W vs Dijon FCO W

Tỷ số chung cuộc: Saint-Étienne W 0-1 Dijon FCO W tại Feminine Division 1, 20 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Saint-Étienne W thắng 2, hòa 1, Dijon FCO W thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Feminine Division 1 · Vòng 11
Phong độ
LWLLD Saint-Étienne W
WWLLW Dijon FCO W
  1. 35' N. Krezyman
  2. 37' A. Gajic
  3. 42' R. Corboz
  4. HT0-0
  5. 54' 0-1 L. Declercq · Wang Yanwen
  6. 62' C. Tapia D. Bien-Aime
  7. 62' A. Connesson A. Pierre-Louis
  8. 69' Wu Chengshu N. Krezyman
  9. 76' M. Terchoun
  10. 78' G. Grzybowska O. Domin
  11. 88' Wang Yanwen
  12. 90'+4 N. Istocki
  13. 90'+2 H. Mansuy N. Ali Nadjim
  14. 90'+2 W. Fon A. Lamontagne
  15. 90'+2 N. Istocki R. Corboz
  16. 90'+2 K. Taylor A. Fontaine
  17. FT0-1

Đội hình

Saint-Étienne W HLV: Sébastien Joseph
  1. 16A. Pinguet
  2. 29M. Romanelli
  3. 14D. Bien-Aime ▼ 62'
  4. 15A. Gajic
  5. 20K. Johnson
  6. 9S. Cambot
  7. 10R. Corboz ▼ 90'
  8. 8A. Lamontagne ▼ 90'
  9. 19N. Ali Nadjim ▼ 90'
  10. 12A. Pierre-Louis ▼ 62'
  11. 11S. Hornemann

Dự bị 7

  1. 1E. Templier
  2. 3C. Tapia ▲ 62'
  3. 17H. Mansuy ▲ 90'
  4. 18L. M. Hermann
  5. 22W. Fon ▲ 90'
  6. 21N. Istocki ▲ 90'
  7. 7A. Connesson ▲ 62'
Dijon FCO W HLV: Pierre-Alain Picard
  1. 1K. Talaslahti
  2. 3E. Siren
  3. 4M. Haelewyn
  4. 28N. Carage
  5. 24M. Vairon
  6. 8L. Declercq
  7. 10N. Krezyman ▼ 69'
  8. 12Wang Yanwen
  9. 16O. Domin ▼ 78'
  10. 20A. Fontaine ▼ 90'
  11. 11M. Terchoun

Dự bị 8

  1. 30C. Verdier
  2. 26K. Taylor ▲ 90'
  3. 7C. Ndzana
  4. 27J. Denizot
  5. 6L. Gay
  6. 5G. Grzybowska ▲ 78'
  7. 15Wu Chengshu ▲ 69'
  8. 17K. Simon

Thống kê

03
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Olympique Lyonnais W
22 76 - 11 +65 60
2
Paris Saint-Germain W
22 46 - 16 +30 48
3
Paris Saint-Germain W
22 48 - 26 +22 47
4
FC Nantes W
22 42 - 34 +8 41
5
FC Fleury 91 W
22 27 - 21 +6 33
6
Dijon FCO W
22 21 - 28 -7 33
7
RC Strasbourg Alsace W
22 26 - 38 -12 26
8
Le Havre AC W
22 25 - 45 -20 21
9
Olympique de Marseille W
22 26 - 44 -18 19
10
Montpellier HSC W
22 28 - 45 -17 15
11
RC Lens W
22 20 - 50 -30 15
12
Saint-Étienne W
22 11 - 38 -27 13
Xuống hạng

So sánh

22Trận đấu22
11Ghi được21
38Thủng lưới28
0.5Bàn thắng mỗi trận0.95
3Giữ sạch lưới7
7Trên 2.5 bàn9
6Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu