Dijon FCO W vs Saint-Étienne W
Tỷ số chung cuộc: Dijon FCO W 3-2 Saint-Étienne W tại Feminine Division 1, 25 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Dijon FCO W thắng 5, hòa 1, Saint-Étienne W thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Feminine Division 1 · Vòng 9
- Sân vận động
- Stade Gaston-Gérard, Dijon
- Phong độ
- WWLLW Dijon FCO W
- LWLLD Saint-Étienne W
- 30' 0-1 K. Elmore · A. Lamontagne
- 35' Madeline Roth
- HT0-1
- 47' María Díaz · L. Abdu 1-1
- 51' L. Declercq11m 2-1
- 58' K. Jedlińska · M. Marcetto 3-1
- 62' ▲ O. Picard ▼ M. Marcetto
- 65' 3-2 C. Caputo
- 67' Alex Lamontagne
- 73' ▲ S. Jankovska ▼ M. Roth
- 73' ▲ M. Terchoun ▼ L. Abdu
- 73' ▲ A. Pierre-Louis ▼ A. Anglais
- 83' ▲ R. Lavaud ▼ K. Jedlińska
- 83' ▲ M. Vairon ▼ María Díaz
- 87' Hélène Fercocq
- 87' Faustine Bataillard
- 90'+1 Kess Elmore
- FT3-2
Đội hình
- 1L. Lichtfus 6.7
- 4L. Goetsch 6.9
- 3C. Sandvej 6.5
- 6H. Fercocq 6.5
- 25Morgane Martins 7.2
- 10M. Roth ▼ 73' 6.7
- 18M. Marcetto ⇢ ▼ 62' 7.0
- 8L. Declercq ⚽ 8.3
- 7María Díaz ⚽ ▼ 83' 7.7
- 9L. Abdu ⇢ ▼ 73' 6.9
- 20K. Jedlińska ⚽ ▼ 83' 7.2
Dự bị 7
- 21O. Picard ▲ 62' 6.3
- 14S. Jankovska ▲ 73' 6.7
- 11M. Terchoun ▲ 73' 6.3
- 17R. Lavaud ▲ 83' 6.3
- 24M. Vairon ▲ 83' 6.2
- 2P. Sierra
- 16A. Pinguet
- 16M. Gignoux-Soulier 6.6
- 19A. Anglais ▼ 73' 6.2
- 13F. Bataillard 7.3
- 28N. Carage 6.3
- 3C. Tapia 6.3
- 8A. Lamontagne ⇢ 6.9
- 11R. Otu 6.9
- 17K. Elmore ⚽ 6.3
- 10S. Champagnac 7.3
- 18C. Caputo ⚽ 7.5
- 22P. Browne 7.3
Dự bị 7
- 12A. Pierre-Louis ▲ 73' 6.6
- 1Y. Balogun
- 4A. Mbadi
- 15N. Blanchard
- 2S. Klotz
- 27C. Rabah
- 6É. Legrout
Thống kê
02⚑7
⚑230
48%Kiểm soát bóng52%
15Dứt điểm9
6Trúng đích6
6Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn0
7Phạt góc2
4Việt vị1
7Phạm lỗi10
2Thẻ vàng3
4Cứu thua3
341Chuyền bóng360
240Chuyền chính xác278
70%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 81 - 11 | +70 | 61 | |
| 2 | 21 | 66 - 15 | +51 | 50 | |
| 3 | 21 | 56 - 26 | +30 | 42 | |
| 4 | 21 | 35 - 30 | +5 | 33 | |
| 5 | 21 | 31 - 30 | +1 | 32 | |
| 6 | 21 | 30 - 34 | -4 | 29 | |
| 7 | 21 | 30 - 51 | -21 | 28 | |
| 8 | 21 | 25 - 47 | -22 | 20 | |
| 9 | 21 | 29 - 46 | -17 | 19 | |
| 10 | 21 | 23 - 45 | -22 | 16 | |
| 11 | 21 | 26 - 64 | -38 | 12 | |
| 12 | 21 | 15 - 48 | -33 | 10 |
So sánh
22Trận đấu22
26Ghi được31
47Thủng lưới52
1.18Bàn thắng mỗi trận1.41
5Giữ sạch lưới4
12Trên 2.5 bàn14
14Hiệp hai18